|
STT
|
TÊN DỊCH VỤ
|
GIÁ THU PHÍ
|
GIÁ BHYT
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU |
| 1 |
Khám Phụ sản [Khám thai] |
50.600 |
50.600 |
300.000 |
| 2 |
Khám Phụ sản [Khám thai] [TĐ] |
50.600 |
50.600 |
300.000 |
| 3 |
Khám Phụ sản [Khám vú] |
50.600 |
50.600 |
300.000 |
| 4 |
Khám Phụ sản [Phụ khoa] |
50.600 |
50.600 |
300.000 |
| 5 |
Khám Phụ sản [Phụ khoa] [trước/sau sinh] |
|
|
300.000 |
| 6 |
Khám Phụ sản [Phụ khoa] [TĐ] |
50.600 |
50.600 |
300.000 |
| 7 |
Khám bệnh [Sàng lọc/bệnh lý ung thư phụ khoa/vú_P120] |
|
|
300.000 |
| 8 |
Khám bệnh [Sàng lọc trước tiêm chủng] |
|
|
200.000 |
| 9 |
Khám thai [KHHGĐ] |
|
|
300.000 |
| 10 |
Khám nam khoa |
|
|
300.000 |
| 11 |
Khám Sơ sinh |
|
|
250.000 |
| 12 |
Khám sơ sinh [tư vấn tiêm huyết thanh viêm gan B] |
|
|
250.000 |
| 13 |
Tư vấn dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú |
|
|
300.000 |
| 14 |
Khám phụ khoa [khám + tư vấn HTSS] |
|
|
250.000 |
| 15 |
Khám phụ khoa [khám + tư vấn tiền hôn nhân/ Trước mang thai] |
|
|
300.000 |
| 16 |
Khám phụ khoa [tư vấn tiền mãn kinh và mãn kinh] |
|
|
450.000 |
| 17 |
Khám bệnh [Khám tổng quát trước phẫu thuật, thủ thuật] |
|
|
300.000 |
| 18 |
Khám bệnh [Tư vấn thai doạ sinh non] |
|
|
200.000 |
| 19 |
Khám bệnh [Tư vấn ung thư phụ khoa và các bệnh về vú] |
|
|
200.000 |
| 20 |
Khám bệnh [Sinh non] |
|
|
300.000 |
| 21 |
Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc |
|
|
500.000 |
| 22 |
Khám Phụ khoa [Chuyên gia] |
50.600 |
50.600 |
500.000 |
| 23 |
Khám thai [Chuyên gia] |
50.600 |
50.600 |
500.000 |
| 24 |
Khám phụ khoa [Khám vú] [Chuyên gia] |
50.600 |
50.600 |
500.000 |
| 25 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200.000 |
200.000 |
|
| 26 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
58.600 |
58.600 |
|
| 27 |
Siêu âm dương vật |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 28 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
58.600 |
58.600 |
|
| 29 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
58.600 |
58.600 |
|
| 30 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
58.600 |
58.600 |
|
| 31 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
58.600 |
58.600 |
|
| 32 |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
58.600 |
58.600 |
|
| 33 |
Siêu âm màng phổi |
58.600 |
58.600 |
|
| 34 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
58.600 |
58.600 |
|
| 35 |
Siêu âm qua thóp |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 36 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 37 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) [Siêu âm 2D thai đôi trở lên] |
|
|
294.000 |
| 38 |
Siêu âm thai [2D bổ sung cho thai thứ 2 trở lên] |
|
|
98.000 |
| 39 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
58.600 |
58.600 |
|
| 40 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
58.600 |
58.600 |
|
| 41 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
58.600 |
58.600 |
|
| 42 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 43 |
Siêu âm tuyến giáp |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 44 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 45 |
Siêu âm tại giường |
58.600 |
58.600 |
- |
| 46 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 47 |
Siêu âm ổ bụng |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 48 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 49 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
58.600 |
58.600 |
|
| 50 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
58.600 |
58.600 |
196.000 |
| 51 |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
89.300 |
89.300 |
250.000 |
| 52 |
Siêu âm doppler dương vật |
89.300 |
89.300 |
291.000 |
| 53 |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
89.300 |
89.300 |
291.000 |
| 54 |
Siêu âm doppler tuyến vú |
89.300 |
89.300 |
|
| 55 |
Siêu âm doppler tử cung phần phụ |
89.300 |
89.300 |
250.000 |
| 56 |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
89.300 |
89.300 |
|
| 57 |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
89.300 |
89.300 |
|
| 58 |
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng |
89.300 |
89.300 |
|
| 59 |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
89.300 |
89.300 |
291.000 |
| 60 |
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) [thai đôi trở lên] |
|
|
300.000 |
| 61 |
Siêu âm doppler mạch máu |
252.300 |
252.300 |
380.000 |
| 62 |
Siêu âm tim doppler |
252.300 |
252.300 |
500.000 |
| 63 |
Siêu âm tim doppler tại giường |
252.300 |
252.300 |
|
| 64 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
252.300 |
|
| 65 |
Siêu âm tim thai qua thành bụng |
252.300 |
252.300 |
|
| 66 |
Siêu âm doppler động mạch tử cung |
252.300 |
252.300 |
300.000 |
| 67 |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
252.300 |
252.300 |
|
| 68 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
195.600 |
195.600 |
250.000 |
| 69 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Chuyên gia] |
195.600 |
195.600 |
280.000 |
| 70 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [đo chiều dài CTC] |
|
|
100.000 |
| 71 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [đã trừ chi phí thu siêu âm thai đường bụng] |
137.000 |
|
54.000 |
| 72 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [đã trừ chi phí thu siêu âm thai đường bụng] [Chuyên gia] |
|
|
84.000 |
| 73 |
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
195.900 |
195.900 |
|
| 74 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
586.300 |
586.300 |
|
| 75 |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
252.300 |
252.300 |
|
| 76 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] |
89.300 |
89.300 |
|
| 77 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí] |
148.300 |
148.300 |
|
| 78 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
77.300 |
|
| 79 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
64.300 |
|
| 80 |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
77.300 |
|
| 81 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
105.300 |
|
| 82 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] |
73.300 |
73.300 |
|
| 83 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] |
73.300 |
73.300 |
|
| 84 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
73.300 |
146.000 |
| 85 |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
105.300 |
222.000 |
| 86 |
Chụp X-quang tại giường |
73.300 |
73.300 |
|
| 87 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
73.300 |
73.300 |
|
| 88 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
58.300 |
|
| 89 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
64.300 |
|
| 90 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
73.300 |
|
| 91 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
77.300 |
|
| 92 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
105.300 |
|
| 93 |
Chụp X-quang tuyến vú |
102.300 |
102.300 |
273.000 |
| 94 |
Chụp X-quang tuyến vú [2 bên] [tư thế thẳng và chếch trong ngoài] |
|
|
546.000 |
| 95 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] |
451.800 |
451.800 |
661.000 |
| 96 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] |
579.800 |
579.800 |
|
| 97 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] |
649.800 |
649.800 |
|
| 98 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] |
411.800 |
411.800 |
719.000 |
| 99 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
|
| 100 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 101 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 102 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 103 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 104 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 105 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 106 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
3.701.000 |
| 107 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
|
| 108 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 109 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
|
| 110 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 111 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
|
| 112 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 113 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
3.238.400 |
3.238.400 |
|
| 114 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 115 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
3.701.000 |
| 116 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 117 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 118 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 119 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
3.701.000 |
| 120 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
3.701.000 |
| 121 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
3.701.000 |
| 122 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 123 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
1.341.500 |
2.624.000 |
| 124 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
2.250.800 |
3.701.000 |
| 125 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 126 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
2.250.800 |
|
| 127 |
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
1.051.400 |
|
1.803.000 |
| 128 |
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) |
2.326.800 |
|
3.082.000 |
| 129 |
Giảm thiểu phôi [cho 1 phôi từ phôi thứ 2 trở lên] |
|
|
2.000.000 |
| 130 |
Tinh dịch đồ |
339.000 |
|
411.000 |
| 131 |
Rã đông phôi, noãn [phôi] |
3.791.900 |
|
4.796.000 |
| 132 |
Rã đông phôi, noãn [noãn] |
3.791.900 |
|
4.796.000 |
| 133 |
Rã đông tinh trùng |
230.600 |
|
580.000 |
| 134 |
Lọc rửa tinh trùng [IUI] |
971.000 |
|
1.300.000 |
| 135 |
Chọc hút noãn |
7.225.400 |
|
8.849.000 |
| 136 |
Chọc hút noãn [Chọc hút noãn và thu nhận noãn IVM] |
|
|
21.000.000 |
| 137 |
Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành [IVM - IN VITRO MATURATION] |
|
|
12.000.000 |
| 138 |
Chuyển phôi |
|
|
5.770.000 |
| 139 |
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) |
8.928.000 |
|
|
| 140 |
Sinh thiết phôi chẩn đoán [Ngày 5/ 1 phôi] |
|
|
3.750.000 |
| 141 |
Phẫu thuật lấy tinh trùng [mTESE-Vi phẫu tích tinh hoàn tìm tinh trùng] |
|
|
12.000.000 |
| 142 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
166.200 |
166.200 |
251.000 |
| 143 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1.369.400 |
1.369.400 |
7.162.000 |
| 144 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
3.059.900 |
3.059.900 |
3.872.000 |
| 145 |
Bóc nhân xơ vú |
1.079.400 |
1.079.400 |
6.498.000 |
| 146 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ [người lớn] |
248.500 |
248.500 |
|
| 147 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ [sơ sinh] |
248.500 |
248.500 |
|
| 148 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
248.500 |
248.500 |
|
| 149 |
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh |
|
|
235.000 |
| 150 |
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh [nội trú] |
|
|
235.000 |
| 151 |
Trích áp xe tuyến Bartholin |
951.600 |
951.600 |
1.585.000 |
| 152 |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
885.400 |
885.400 |
2.681.000 |
| 153 |
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
885.400 |
885.400 |
|
| 154 |
Trích áp xe phần mềm lớn |
218.500 |
218.500 |
1.100.000 |
| 155 |
Trích áp xe tầng sinh môn |
873.000 |
873.000 |
1.100.000 |
| 156 |
Trích áp xe vú |
251.500 |
251.500 |
1.495.000 |
| 157 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
64.300 |
64.300 |
|
| 158 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
2.490.900 |
2.490.900 |
|
| 159 |
Chọc dò dịch màng phổi [người lớn] |
153.700 |
153.700 |
|
| 160 |
Chọc dò dịch màng phổi [sơ sinh] |
153.700 |
153.700 |
|
| 161 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [người lớn] |
153.700 |
153.700 |
|
| 162 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [sơ sinh] |
153.700 |
153.700 |
|
| 163 |
Chọc dò màng bụng sơ sinh |
444.800 |
444.800 |
|
| 164 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
280.500 |
280.500 |
|
| 165 |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
126.900 |
126.900 |
|
| 166 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
312.500 |
312.500 |
|
| 167 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
153.700 |
153.700 |
|
| 168 |
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng |
1.069.900 |
1.069.900 |
|
| 169 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
659.900 |
659.900 |
|
| 170 |
Chọc dịch tủy sống |
126.900 |
126.900 |
|
| 171 |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
162.900 |
162.900 |
|
| 172 |
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng |
153.700 |
153.700 |
|
| 173 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
280.500 |
280.500 |
|
| 174 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
162.900 |
162.900 |
|
| 175 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
171.900 |
171.900 |
|
| 176 |
Chọc hút khí màng phổi [người lớn] |
162.900 |
162.900 |
|
| 177 |
Chọc hút khí màng phổi [sơ sinh] |
162.900 |
162.900 |
|
| 178 |
Chọc hút kim nhỏ các hạch |
308.300 |
308.300 |
|
| 179 |
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da |
308.300 |
308.300 |
553.000 |
| 180 |
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm |
644.100 |
644.100 |
|
| 181 |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
196.900 |
196.900 |
700.000 |
| 182 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
463.500 |
463.500 |
|
| 183 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [điều trị nang lạc nội mạc buồng trứng < 6 cm] |
463.500 |
463.500 |
2.500.000 |
| 184 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [điều trị nang lạc nội mạc buồng trứng ≥ 6 cm] |
463.500 |
463.500 |
3.000.000 |
| 185 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang xơ tuyến vú] |
463.500 |
463.500 |
2.000.000 |
| 186 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
126.700 |
126.700 |
|
| 187 |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
171.900 |
|
| 188 |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
171.900 |
811.000 |
| 189 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
171.900 |
811.000 |
| 190 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
171.900 |
811.000 |
| 191 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
586.300 |
586.300 |
1.455.000 |
| 192 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
153.700 |
153.700 |
|
| 193 |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
2.287.400 |
2.287.400 |
3.829.000 |
| 194 |
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào |
825.800 |
825.800 |
|
| 195 |
Chọc ối điều trị đa ối |
825.800 |
825.800 |
1.660.000 |
| 196 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [người lớn] |
195.900 |
195.900 |
|
| 197 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [sơ sinh] |
195.900 |
195.900 |
|
| 198 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
153.700 |
153.700 |
|
| 199 |
Chọc thăm dò màng phổi |
153.700 |
153.700 |
|
| 200 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
58.400 |
58.400 |
|
| 201 |
Cắt chỉ [ngoại trú] |
40.300 |
40.300 |
133.000 |
| 202 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 203 |
Cắm niệu quản bàng quang |
3.433.300 |
3.433.300 |
|
| 204 |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên |
4.158.300 |
4.158.300 |
6.230.000 |
| 205 |
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
4.158.300 |
4.158.300 |
6.230.000 |
| 206 |
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư |
4.158.300 |
4.158.300 |
6.230.000 |
| 207 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2.971.900 |
2.971.900 |
4.718.000 |
| 208 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
1.509.500 |
1.509.500 |
5.000.000 |
| 209 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2.490.900 |
2.490.900 |
|
| 210 |
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên |
9.970.200 |
9.970.200 |
|
| 211 |
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú |
3.217.800 |
3.217.800 |
|
| 212 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
4.541.300 |
4.541.300 |
6.439.000 |
| 213 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi |
5.982.300 |
5.982.300 |
|
| 214 |
Cắt cụt cổ tử cung |
3.019.800 |
3.019.800 |
4.676.000 |
| 215 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
4.621.100 |
4.621.100 |
|
| 216 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên |
4.621.100 |
4.621.100 |
|
| 217 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) |
5.982.300 |
5.982.300 |
8.417.000 |
| 218 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
4.541.300 |
4.541.300 |
6.439.000 |
| 219 |
Cắt hẹp bao quy đầu [người lớn] |
1.509.500 |
1.509.500 |
4.000.000 |
| 220 |
Cắt hẹp bao quy đầu [Nong bao quy đầu trẻ em] |
|
|
1.000.000 |
| 221 |
Cắt nang thừng tinh hai bên |
3.300.700 |
3.300.700 |
12.754.000 |
| 222 |
Cắt nang thừng tinh một bên |
2.140.700 |
2.140.700 |
9.284.000 |
| 223 |
Cắt nhiều đoạn ruột non |
5.100.100 |
5.100.100 |
|
| 224 |
Cắt nối niệu quản |
3.279.000 |
3.279.000 |
|
| 225 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 226 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 227 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 228 |
Cắt polyp cổ tử cung |
2.104.900 |
2.104.900 |
3.447.000 |
| 229 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
6.836.200 |
6.836.200 |
16.130.000 |
| 230 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
4.308.300 |
4.308.300 |
|
| 231 |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
4.941.100 |
4.941.100 |
|
| 232 |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu |
6.849.100 |
6.849.100 |
16.145.000 |
| 233 |
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi |
6.346.300 |
6.346.300 |
|
| 234 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
5.503.300 |
5.503.300 |
12.800.000 |
| 235 |
Cắt u lành dương vật |
2.396.200 |
2.396.200 |
9.287.000 |
| 236 |
Cắt u nang buồng trứng |
3.217.800 |
3.217.800 |
10.337.000 |
| 237 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
3.217.800 |
3.217.800 |
10.337.000 |
| 238 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
3.217.800 |
3.217.800 |
10.337.000 |
| 239 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
1.456.700 |
1.456.700 |
7.195.000 |
| 240 |
Cắt u thành âm đạo |
2.268.300 |
2.268.300 |
7.720.000 |
| 241 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
6.815.100 |
6.815.100 |
16.111.000 |
| 242 |
Cắt u vú lành tính |
3.135.800 |
3.135.800 |
11.476.000 |
| 243 |
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng |
6.836.200 |
6.836.200 |
16.130.000 |
| 244 |
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn |
8.769.200 |
8.769.200 |
11.063.000 |
| 245 |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách] |
5.507.100 |
5.507.100 |
14.803.000 |
| 246 |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính] |
3.135.800 |
3.135.800 |
|
| 247 |
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên |
5.507.100 |
5.507.100 |
|
| 248 |
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách |
5.507.100 |
5.507.100 |
14.803.000 |
| 249 |
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông |
5.100.100 |
5.100.100 |
|
| 250 |
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) |
5.100.100 |
5.100.100 |
|
| 251 |
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài |
5.100.100 |
5.100.100 |
|
| 252 |
Cắt đoạn đại tràng nối ngay |
4.941.100 |
4.941.100 |
|
| 253 |
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann |
4.941.100 |
4.941.100 |
|
| 254 |
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài |
4.941.100 |
4.941.100 |
|
| 255 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
889.700 |
889.700 |
3.383.000 |
| 256 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
1.609.200 |
1.609.200 |
|
| 257 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
139.000 |
139.000 |
179.000 |
| 258 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [sơ sinh] |
532.500 |
532.500 |
|
| 259 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [người lớn] |
532.500 |
532.500 |
|
| 260 |
Cấy - tháo thuốc tránh thai [chưa bao gồm thuốc] |
251.400 |
|
260.000 |
| 261 |
Công vận chuyển 01 đơn vị máu và chế phẩm máu |
17.000 |
17.000 |
|
| 262 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
659.900 |
659.900 |
|
| 263 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
929.400 |
929.400 |
|
| 264 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
659.900 |
659.900 |
3.184.000 |
| 265 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
192.300 |
192.300 |
|
| 266 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
192.300 |
192.300 |
|
| 267 |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
628.500 |
628.500 |
|
| 268 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
1.920.900 |
1.920.900 |
|
| 269 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
1.920.900 |
1.920.900 |
|
| 270 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
3.142.500 |
3.142.500 |
|
| 271 |
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
70.200 |
|
173.000 |
| 272 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] |
40.900 |
40.900 |
|
| 273 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] |
41.100 |
41.100 |
|
| 274 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
6.477.300 |
6.477.300 |
9.891.000 |
| 275 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
885.800 |
885.800 |
|
| 276 |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
885.800 |
885.800 |
|
| 277 |
Đặt sonde bàng quang [người lớn] |
101.800 |
101.800 |
|
| 278 |
Đặt sonde bàng quang [sơ sinh] |
101.800 |
101.800 |
|
| 279 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
92.400 |
92.400 |
|
| 280 |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
252.500 |
|
350.000 |
| 281 |
Đặt nội khí quản [người lớn] |
600.500 |
600.500 |
|
| 282 |
Đặt nội khí quản [sơ sinh] |
600.500 |
600.500 |
|
| 283 |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
600.500 |
600.500 |
|
| 284 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
101.800 |
101.800 |
|
| 285 |
Đặt ống thông dạ dày [người lớn] |
101.800 |
101.800 |
|
| 286 |
Đặt ống thông dạ dày [sơ sinh] |
101.800 |
101.800 |
|
| 287 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
101.800 |
101.800 |
|
| 288 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
405.500 |
405.500 |
|
| 289 |
Đặt ống thông hậu môn |
92.400 |
92.400 |
|
| 290 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
685.500 |
685.500 |
|
| 291 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
685.500 |
685.500 |
|
| 292 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
40.300 |
40.300 |
|
| 293 |
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
263.700 |
263.700 |
|
| 294 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
1.158.500 |
1.158.500 |
|
| 295 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
685.500 |
685.500 |
|
| 296 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
25.100 |
25.100 |
|
| 297 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
685.500 |
685.500 |
|
| 298 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.158.500 |
1.158.500 |
|
| 299 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.158.500 |
1.158.500 |
|
| 300 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
685.500 |
685.500 |
|
| 301 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
1.158.500 |
1.158.500 |
|
| 302 |
Đặt catheter động mạch [người lớn] |
1.400.500 |
1.400.500 |
|
| 303 |
Đặt catheter động mạch [sơ sinh] [Theo dõi huyết áp liên tục] |
1.400.500 |
1.400.500 |
|
| 304 |
Đặt catheter động mạch [nhi] [động mạch quay] |
578.500 |
578.500 |
|
| 305 |
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT |
2.396.200 |
2.396.200 |
|
| 306 |
Điều trị đích trong ung thư |
987.200 |
987.200 |
|
| 307 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
285.400 |
285.400 |
|
| 308 |
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 |
889.700 |
889.700 |
|
| 309 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp |
|
|
7.000.000 |
| 310 |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
399.000 |
399.000 |
811.000 |
| 311 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
191.500 |
191.500 |
569.000 |
| 312 |
Đo niệu dòng đồ |
74.000 |
74.000 |
|
| 313 |
Điện tim thường |
39.900 |
39.900 |
124.000 |
| 314 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
185.000 |
185.000 |
|
| 315 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Sơ sinh] |
39.900 |
39.900 |
|
| 316 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường [người lớn] |
39.900 |
39.900 |
|
| 317 |
Giác hút |
1.141.900 |
1.141.900 |
|
| 318 |
Forceps |
1.141.900 |
1.141.900 |
4.326.000 |
| 319 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) |
1.191.900 |
1.191.900 |
3.960.000 |
| 320 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
786.700 |
786.700 |
4.366.000 |
| 321 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
1.510.300 |
1.510.300 |
4.618.000 |
| 322 |
Đỡ đẻ ngôi ngược [bệnh truyền nhiễm] |
1.191.900 |
1.191.900 |
|
| 323 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [bệnh truyền nhiễm] |
786.700 |
786.700 |
|
| 324 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [bệnh truyền nhiễm] |
1.510.300 |
1.510.300 |
|
| 325 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D] |
1.191.900 |
1.191.900 |
3.960.000 |
| 326 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D] |
786.700 |
786.700 |
4.366.000 |
| 327 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Khu D] |
1.510.300 |
1.510.300 |
4.618.000 |
| 328 |
Đỡ đẻ ngôi ngược [Chỉ huy tĩnh mạch] |
1.191.900 |
1.191.900 |
3.960.000 |
| 329 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Chỉ huy tĩnh mạch] |
786.700 |
786.700 |
4.366.000 |
| 330 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Chỉ huy tĩnh mạch] |
1.510.300 |
1.510.300 |
4.618.000 |
| 331 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D] [Chỉ huy tĩnh mạch] |
1.191.900 |
1.191.900 |
3.960.000 |
| 332 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D] [Chỉ huy tĩnh mạch] |
786.700 |
786.700 |
4.366.000 |
| 333 |
Thủ thuật đặt bóng cổ tử cung gây chuyển dạ |
|
|
1.800.000 |
| 334 |
Đo tỷ trọng dịch chọc dò |
28.600 |
28.600 |
|
| 335 |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
617.800 |
617.800 |
|
| 336 |
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học |
2.085.400 |
2.085.400 |
|
| 337 |
Đo áp lực niệu đạo bằng máy |
141.200 |
141.200 |
|
| 338 |
Định lượng bổ thể C3 [Máu] |
61.700 |
61.700 |
|
| 339 |
Gỡ dính sau mổ lại |
2.705.700 |
2.705.700 |
|
| 340 |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
682.500 |
682.500 |
2.402.000 |
| 341 |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
625.000 |
|
| 342 |
Hút đờm hầu họng [người lớn] |
14.100 |
14.100 |
|
| 343 |
Hút đờm hầu họng [sơ sinh] |
14.100 |
14.100 |
|
| 344 |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy |
14.100 |
14.100 |
|
| 345 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín |
532.400 |
532.400 |
|
| 346 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
373.600 |
373.600 |
|
| 347 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [người lớn] |
373.600 |
373.600 |
|
| 348 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [sơ sinh] |
373.600 |
373.600 |
|
| 349 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [người lớn] |
14.100 |
14.100 |
|
| 350 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [sơ sinh] |
14.100 |
14.100 |
|
| 351 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
14.100 |
14.100 |
|
| 352 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
126.700 |
126.700 |
|
| 353 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
171.900 |
811.000 |
| 354 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
2.310.600 |
2.310.600 |
|
| 355 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 356 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 357 |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
2.520.200 |
2.520.200 |
|
| 358 |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
2.951.800 |
2.951.800 |
|
| 359 |
Hút thai dưới siêu âm |
522.000 |
522.000 |
|
| 360 |
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết |
236.500 |
236.500 |
1.264.000 |
| 361 |
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ |
3.191.500 |
3.191.500 |
|
| 362 |
Khoét chóp cổ tử cung |
3.019.800 |
3.019.800 |
4.676.000 |
| 363 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
289.500 |
289.500 |
|
| 364 |
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
3.993.400 |
3.993.400 |
|
| 365 |
Khâu lỗ thủng đại tràng |
3.993.400 |
3.993.400 |
|
| 366 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
1.663.600 |
1.663.600 |
2.684.000 |
| 367 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
2.119.400 |
2.119.400 |
6.868.000 |
| 368 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
3.054.800 |
3.054.800 |
- |
| 369 |
Khâu vòng cổ tử cung |
582.500 |
582.500 |
1.887.000 |
| 370 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
354.200 |
354.200 |
|
| 371 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ] |
194.700 |
194.700 |
|
| 372 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
269.500 |
269.500 |
|
| 373 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ] |
289.500 |
289.500 |
|
| 374 |
Khâu vết thương thành bụng |
2.396.200 |
2.396.200 |
|
| 375 |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
289.500 |
289.500 |
995.000 |
| 376 |
Khí dung mũi họng |
27.500 |
27.500 |
|
| 377 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
27.500 |
27.500 |
|
| 378 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
27.500 |
27.500 |
|
| 379 |
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng |
27.500 |
27.500 |
|
| 380 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
1.754.800 |
1.754.800 |
4.206.000 |
| 381 |
Làm hậu môn nhân tạo |
2.683.900 |
2.683.900 |
- |
| 382 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2.833.400 |
2.833.400 |
11.363.000 |
| 383 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma [chưa bao gồm thuốc VTTH] |
36.600 |
36.600 |
|
| 384 |
Chăm sóc rốn sơ sinh [bằng máy Plasma - chưa bao gồm thuốc VTTH] |
|
|
|
| 385 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
94.600 |
94.600 |
250.000 |
| 386 |
Lấy dị vật âm đạo |
653.700 |
653.700 |
1.600.000 |
| 387 |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
3.191.500 |
3.191.500 |
|
| 388 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
2.501.900 |
2.501.900 |
7.042.000 |
| 389 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
2.501.900 |
2.501.900 |
7.042.000 |
| 390 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
1.607.000 |
1.607.000 |
|
| 391 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
3.716.600 |
3.716.600 |
5.911.000 |
| 392 |
Mở khí quản cấp cứu |
759.800 |
759.800 |
|
| 393 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
759.800 |
759.800 |
|
| 394 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
759.800 |
759.800 |
|
| 395 |
Mở khí quản thường quy |
759.800 |
759.800 |
|
| 396 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
628.500 |
628.500 |
|
| 397 |
Mở rộng lỗ sáo |
1.509.500 |
1.509.500 |
7.041.000 |
| 398 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
405.500 |
405.500 |
|
| 399 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
2.745.200 |
2.745.200 |
|
| 400 |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
627.100 |
627.100 |
1.446.000 |
| 401 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
313.500 |
313.500 |
985.000 |
| 402 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch [nong chống tái dính sau thủ thuật] |
|
|
985.000 |
| 403 |
Nong niệu đạo |
273.500 |
273.500 |
|
| 404 |
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu |
273.500 |
273.500 |
|
| 405 |
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
575.300 |
575.300 |
|
| 406 |
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo |
2.434.500 |
2.434.500 |
|
| 407 |
Nạo hút thai trứng |
914.600 |
914.600 |
2.500.000 |
| 408 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ |
376.500 |
376.500 |
1.561.000 |
| 409 |
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung |
4.667.800 |
4.667.800 |
7.000.000 |
| 410 |
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung |
4.667.800 |
4.667.800 |
|
| 411 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
4.667.800 |
4.667.800 |
7.000.000 |
| 412 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
3.035.700 |
3.035.700 |
4.904.000 |
| 413 |
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
1.754.800 |
1.754.800 |
4.206.000 |
| 414 |
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật |
953.800 |
953.800 |
|
| 415 |
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU |
5.437.300 |
5.437.300 |
|
| 416 |
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng |
1.596.600 |
1.596.600 |
|
| 417 |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán |
1.596.600 |
1.596.600 |
8.956.000 |
| 418 |
Nội soi ổ bụng có sinh thiết |
1.095.300 |
1.095.300 |
- |
| 419 |
Nội xoay thai |
1.472.000 |
1.472.000 |
2.092.000 |
| 420 |
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 |
1.265.200 |
1.265.200 |
2.117.000 |
| 421 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
611.000 |
611.000 |
2.393.000 |
| 422 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần |
199.700 |
199.700 |
1.170.000 |
| 423 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần |
352.300 |
352.300 |
|
| 424 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
352.300 |
352.300 |
|
| 425 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
450.000 |
450.000 |
|
| 426 |
Phá thai đến hết 5 tuần bằng phương pháp hút chân không |
|
|
1.290.000 |
| 427 |
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ |
700.200 |
700.200 |
|
| 428 |
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước |
1.133.300 |
1.133.300 |
|
| 429 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
429.500 |
429.500 |
|
| 430 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 9 tuần bằng phương pháp hút chân không |
|
|
2.000.000 |
| 431 |
Phá thai từ tuần thứ 10 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
|
|
2.500.000 |
| 432 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
2.949.800 |
2.949.800 |
7.180.000 |
| 433 |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa |
5.142.900 |
5.142.900 |
14.867.000 |
| 434 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
3.596.900 |
3.596.900 |
10.842.000 |
| 435 |
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục |
4.553.300 |
4.553.300 |
|
| 436 |
Phẫu thuật treo tử cung |
3.131.800 |
3.131.800 |
|
| 437 |
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân |
3.720.600 |
3.720.600 |
|
| 438 |
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch |
5.363.900 |
5.363.900 |
|
| 439 |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
5.324.200 |
5.324.200 |
|
| 440 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
6.640.200 |
6.640.200 |
|
| 441 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
4.230.100 |
4.230.100 |
6.110.000 |
| 442 |
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi |
6.964.200 |
6.964.200 |
|
| 443 |
Phẫu thuật điều trị són tiểu |
2.396.200 |
2.396.200 |
|
| 444 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
3.512.900 |
3.512.900 |
10.914.000 |
| 445 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
3.512.900 |
3.512.900 |
|
| 446 |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
3.142.500 |
3.142.500 |
9.589.000 |
| 447 |
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức |
2.396.200 |
2.396.200 |
|
| 448 |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu |
5.817.300 |
5.817.300 |
15.385.000 |
| 449 |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu |
5.817.300 |
5.817.300 |
|
| 450 |
Phẫu thuật Crossen |
4.444.300 |
4.444.300 |
6.813.000 |
| 451 |
Phẫu thuật Labhart |
3.055.800 |
3.055.800 |
|
| 452 |
Phẫu thuật Lefort |
3.055.800 |
3.055.800 |
|
| 453 |
Phẫu thuật Manchester |
4.113.300 |
4.113.300 |
4.925.000 |
| 454 |
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng |
4.451.200 |
4.451.200 |
|
| 455 |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) |
6.895.100 |
6.895.100 |
10.124.000 |
| 456 |
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung |
6.895.100 |
6.895.100 |
10.124.000 |
| 457 |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
5.206.200 |
5.206.200 |
7.400.000 |
| 458 |
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú |
5.507.100 |
5.507.100 |
14.803.000 |
| 459 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
4.142.300 |
4.142.300 |
13.710.000 |
| 460 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
3.217.800 |
3.217.800 |
10.337.000 |
| 461 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
4.197.200 |
4.197.200 |
12.357.000 |
| 462 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
4.157.300 |
4.157.300 |
12.530.000 |
| 463 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
4.621.100 |
4.621.100 |
|
| 464 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú |
5.507.100 |
5.507.100 |
14.803.000 |
| 465 |
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid |
3.135.800 |
3.135.800 |
|
| 466 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ |
3.135.800 |
3.135.800 |
11.476.000 |
| 467 |
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú |
3.135.800 |
3.135.800 |
11.476.000 |
| 468 |
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo |
2.932.800 |
2.932.800 |
12.660.000 |
| 469 |
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa |
3.135.800 |
3.135.800 |
|
| 470 |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật |
2.892.800 |
2.892.800 |
|
| 471 |
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo |
3.279.000 |
3.279.000 |
|
| 472 |
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách |
5.507.100 |
5.507.100 |
14.803.000 |
| 473 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
4.849.400 |
4.849.400 |
7.269.000 |
| 474 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
5.204.600 |
5.204.600 |
11.707.000 |
| 475 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
3.135.800 |
3.135.800 |
11.476.000 |
| 476 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) |
4.110.800 |
4.110.800 |
6.631.000 |
| 477 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
2.104.900 |
2.104.900 |
3.447.000 |
| 478 |
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
10.506.300 |
10.506.300 |
13.014.000 |
| 479 |
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa |
8.104.200 |
8.104.200 |
17.397.000 |
| 480 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
4.168.300 |
4.168.300 |
12.800.000 |
| 481 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
6.375.900 |
6.375.900 |
|
| 482 |
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
6.836.200 |
6.836.200 |
16.130.000 |
| 483 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2.932.800 |
2.932.800 |
12.660.000 |
| 484 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2.892.800 |
2.892.800 |
|
| 485 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
4.886.100 |
4.886.100 |
|
| 486 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
3.279.000 |
3.279.000 |
|
| 487 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2.833.400 |
2.833.400 |
11.363.000 |
| 488 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
3.594.800 |
3.594.800 |
10.822.000 |
| 489 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
3.116.800 |
3.116.800 |
10.113.000 |
| 490 |
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung |
6.815.100 |
6.815.100 |
16.111.000 |
| 491 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) |
4.570.200 |
4.570.200 |
7.197.000 |
| 492 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
4.739.300 |
4.739.300 |
8.720.000 |
| 493 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau bong non - thai lần đầu] |
4.739.300 |
4.739.300 |
8.720.000 |
| 494 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo - thai lần đầu] |
4.739.300 |
4.739.300 |
8.720.000 |
| 495 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược - thai lần đầu] |
4.739.300 |
4.739.300 |
8.720.000 |
| 496 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật - thai lần đầu] |
4.739.300 |
4.739.300 |
8.720.000 |
| 497 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau cài răng lược bảo tồn TC] |
4.739.300 |
4.739.300 |
|
| 498 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo] |
4.739.300 |
4.739.300 |
|
| 499 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược] |
4.739.300 |
4.739.300 |
|
| 500 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật] |
4.739.300 |
4.739.300 |
|
| 501 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
3.376.200 |
3.376.200 |
7.672.000 |
| 502 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
2.604.800 |
2.604.800 |
6.766.000 |
| 503 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Khoa dịch vụ] |
3.376.200 |
3.376.200 |
7.672.000 |
| 504 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Khoa dịch vụ] |
2.604.800 |
2.604.800 |
6.766.000 |
| 505 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
6.517.600 |
6.517.600 |
9.845.000 |
| 506 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [HIV, Viêm gan tiến triển...thai lần đầu] |
6.517.600 |
6.517.600 |
9.845.000 |
| 507 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
4.395.200 |
4.395.200 |
8.841.000 |
| 508 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
4.739.300 |
4.739.300 |
8.720.000 |
| 509 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [thai lần đầu] |
4.739.300 |
4.739.300 |
8.720.000 |
| 510 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
8.625.200 |
8.625.200 |
12.299.000 |
| 511 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
3.628.800 |
3.628.800 |
10.469.000 |
| 512 |
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung |
3.939.300 |
3.939.300 |
|
| 513 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
4.308.300 |
4.308.300 |
12.712.000 |
| 514 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
4.308.300 |
4.308.300 |
12.712.000 |
| 515 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
4.308.300 |
4.308.300 |
12.712.000 |
| 516 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
6.849.100 |
6.849.100 |
16.145.000 |
| 517 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3.217.800 |
3.217.800 |
10.337.000 |
| 518 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
3.217.800 |
3.217.800 |
10.337.000 |
| 519 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
3.054.800 |
3.054.800 |
4.823.000 |
| 520 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
5.182.300 |
5.182.300 |
|
| 521 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4.721.300 |
4.721.300 |
13.002.000 |
| 522 |
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
2.434.500 |
2.434.500 |
|
| 523 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
5.990.300 |
5.990.300 |
15.342.000 |
| 524 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
5.990.300 |
5.990.300 |
15.342.000 |
| 525 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp |
5.990.300 |
5.990.300 |
12.800.000 |
| 526 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung |
5.990.300 |
5.990.300 |
15.342.000 |
| 527 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ |
5.990.300 |
5.990.300 |
15.342.000 |
| 528 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
5.990.300 |
5.990.300 |
|
| 529 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
5.990.300 |
5.990.300 |
|
| 530 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
5.990.300 |
5.990.300 |
15.342.000 |
| 531 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
5.990.300 |
5.990.300 |
15.342.000 |
| 532 |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 533 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
6.548.300 |
6.548.300 |
16.116.000 |
| 534 |
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) |
4.343.300 |
4.343.300 |
|
| 535 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ |
2.434.500 |
2.434.500 |
11.839.000 |
| 536 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
5.503.300 |
5.503.300 |
|
| 537 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung |
6.548.300 |
6.548.300 |
16.116.000 |
| 538 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
6.346.300 |
6.346.300 |
|
| 539 |
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung |
2.434.500 |
2.434.500 |
11.839.000 |
| 540 |
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa |
2.818.700 |
2.818.700 |
|
| 541 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
2.818.700 |
2.818.700 |
|
| 542 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
2.818.700 |
2.818.700 |
|
| 543 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
4.663.800 |
4.663.800 |
|
| 544 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
6.346.300 |
6.346.300 |
15.914.000 |
| 545 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn |
6.346.300 |
6.346.300 |
15.914.000 |
| 546 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ |
6.346.300 |
6.346.300 |
15.914.000 |
| 547 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
8.630.200 |
8.630.200 |
11.766.000 |
| 548 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 549 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
6.346.300 |
6.346.300 |
|
| 550 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 551 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 552 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 553 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 554 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 555 |
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
8.769.200 |
8.769.200 |
11.063.000 |
| 556 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non |
4.663.800 |
4.663.800 |
|
| 557 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư |
2.434.500 |
2.434.500 |
11.839.000 |
| 558 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở |
2.913.900 |
2.913.900 |
|
| 559 |
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung |
5.521.300 |
5.521.300 |
13.967.000 |
| 560 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
2.917.900 |
2.917.900 |
|
| 561 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 562 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo |
3.663.800 |
3.663.800 |
|
| 563 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 564 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3.663.800 |
3.663.800 |
|
| 565 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
2.434.500 |
2.434.500 |
|
| 566 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 567 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3.663.800 |
3.663.800 |
|
| 568 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
2.815.900 |
2.815.900 |
|
| 569 |
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng |
5.970.800 |
5.970.800 |
8.697.000 |
| 570 |
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng |
4.068.200 |
4.068.200 |
|
| 571 |
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
2.434.500 |
2.434.500 |
|
| 572 |
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ |
9.585.300 |
9.585.300 |
|
| 573 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng |
1.596.600 |
1.596.600 |
|
| 574 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ |
5.503.300 |
5.503.300 |
12.800.000 |
| 575 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 576 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 577 |
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh |
1.596.600 |
1.596.600 |
|
| 578 |
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng |
5.988.800 |
5.988.800 |
|
| 579 |
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ |
5.186.800 |
5.186.800 |
8.000.000 |
| 580 |
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 581 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng |
5.503.300 |
5.503.300 |
14.367.000 |
| 582 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
3.136.900 |
3.136.900 |
|
| 583 |
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
7.279.100 |
7.279.100 |
16.575.000 |
| 584 |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
6.964.200 |
6.964.200 |
|
| 585 |
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
7.279.100 |
7.279.100 |
16.575.000 |
| 586 |
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
7.279.100 |
7.279.100 |
16.575.000 |
| 587 |
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
9.585.300 |
9.585.300 |
|
| 588 |
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) |
6.455.300 |
6.455.300 |
9.360.000 |
| 589 |
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2.818.700 |
2.818.700 |
|
| 590 |
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
4.663.800 |
4.663.800 |
|
| 591 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung |
5.437.300 |
5.437.300 |
|
| 592 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa |
5.395.300 |
5.395.300 |
7.925.000 |
| 593 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa |
5.395.300 |
5.395.300 |
7.925.000 |
| 594 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
5.970.800 |
5.970.800 |
8.697.000 |
| 595 |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
4.886.100 |
4.886.100 |
|
| 596 |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
4.621.100 |
4.621.100 |
|
| 597 |
Rửa bàng quang |
230.500 |
230.500 |
|
| 598 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
230.500 |
|
| 599 |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
230.500 |
230.500 |
|
| 600 |
Rửa dạ dày cấp cứu [người lớn] |
152.000 |
152.000 |
|
| 601 |
Rửa dạ dày cấp cứu [sơ sinh] |
152.000 |
152.000 |
|
| 602 |
Rửa dạ dày sơ sinh |
152.000 |
152.000 |
|
| 603 |
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo |
414.500 |
414.500 |
873.000 |
| 604 |
Sinh thiết gai rau |
1.182.500 |
1.182.500 |
2.636.000 |
| 605 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
879.400 |
|
| 606 |
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú |
2.367.500 |
2.367.500 |
|
| 607 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
879.400 |
|
| 608 |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
879.400 |
1.878.000 |
| 609 |
Soi cổ tử cung |
68.100 |
68.100 |
300.000 |
| 610 |
Soi ối |
55.100 |
|
300.000 |
| 611 |
Soi ối [thai quá ngày sinh] |
55.100 |
55.100 |
|
| 612 |
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
7.946.300 |
7.946.300 |
|
| 613 |
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) |
6.313.900 |
|
10.087.000 |
| 614 |
Tách màng ngăn âm hộ |
2.932.800 |
2.932.800 |
|
| 615 |
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng |
1.509.500 |
1.509.500 |
7.041.000 |
| 616 |
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) |
1.249.700 |
1.249.700 |
2.724.000 |
| 617 |
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) |
700.200 |
700.200 |
1.382.000 |
| 618 |
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo |
436.200 |
436.200 |
1.384.000 |
| 619 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) |
318.700 |
318.700 |
|
| 620 |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
263.700 |
|
| 621 |
Thay máu sơ sinh |
700.200 |
700.200 |
|
| 622 |
Thay ống nội khí quản [người lớn] |
600.500 |
600.500 |
|
| 623 |
Thay ống nội khí quản [sơ sinh] |
600.500 |
600.500 |
|
| 624 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
55.000 |
55.000 |
180.000 |
| 625 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [TĐ] |
55.000 |
55.000 |
180.000 |
| 626 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên] |
|
|
100.000 |
| 627 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên] [TĐ] |
|
|
100.000 |
| 628 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục |
215.800 |
215.800 |
|
| 629 |
Thông bàng quang |
101.800 |
101.800 |
|
| 630 |
Thông tiểu [người lớn] |
101.800 |
101.800 |
|
| 631 |
Thông tiểu [sơ sinh] |
101.800 |
101.800 |
|
| 632 |
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ |
2.396.200 |
2.396.200 |
|
| 633 |
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) |
1.311.400 |
|
1.476.000 |
| 634 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
3.191.500 |
3.191.500 |
5.033.000 |
| 635 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] |
144.800 |
144.800 |
300.000 |
| 636 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] |
172.800 |
172.800 |
407.000 |
| 637 |
Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] |
25.100 |
25.100 |
179.000 |
| 638 |
Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] [TĐ] |
25.100 |
25.100 |
179.000 |
| 639 |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
290.800 |
290.800 |
- |
| 640 |
Tiêm nhân Chorio |
270.500 |
270.500 |
350.000 |
| 641 |
Thông vòi tử cung qua nội soi |
1.596.600 |
1.596.600 |
8.956.000 |
| 642 |
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn |
2.618.700 |
|
2.957.000 |
| 643 |
Tiêm trong da |
15.100 |
15.100 |
46.000 |
| 644 |
Tiêm tĩnh mạch |
15.100 |
15.100 |
46.000 |
| 645 |
Tiêm bắp thịt |
15.100 |
15.100 |
46.000 |
| 646 |
Tiêm bắp thịt [ngoại trú] [TĐ] |
15.100 |
15.100 |
46.000 |
| 647 |
Tiêm dưới da |
15.100 |
15.100 |
46.000 |
| 648 |
Tiêm dưới da [Zoladex] |
|
|
3.200.000 |
| 649 |
Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 9] |
|
|
2.900.000 |
| 650 |
Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 9] (3 mũi tiêm) |
|
|
8.600.000 |
| 651 |
Tiêm bắp thịt [Uốn ván] |
|
|
150.000 |
| 652 |
Tiêm bắp thịt [Methotrexat] |
|
|
500.000 |
| 653 |
Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng cúm] |
|
|
400.000 |
| 654 |
Tiêm bắp thịt [Albaflo] |
|
|
300.000 |
| 655 |
Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng thuỷ đậu] |
|
|
1.100.000 |
| 656 |
Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván] |
|
|
770.000 |
| 657 |
Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng Sởi, quai bị, Rubella] |
|
|
460.000 |
| 658 |
Tiêm bắp thịt [Vắc xin RSV-ABRYSVO] |
|
|
5.500.000 |
| 659 |
Tiêm bắp thịt [Diprospan] |
|
|
800.000 |
| 660 |
Tiêm vắc xin viêm gan B sơ sinh |
|
|
|
| 661 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] |
224.400 |
224.400 |
|
| 662 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu mao mạch sơ sinh] |
224.400 |
224.400 |
|
| 663 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu tĩnh mạch sơ sinh] |
224.400 |
224.400 |
|
| 664 |
Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu động mạch sơ sinh] |
224.400 |
224.400 |
|
| 665 |
Đo các chất khí trong máu [người lớn] |
224.400 |
224.400 |
|
| 666 |
Đo các chất khí trong máu [sơ sinh] |
224.400 |
224.400 |
|
| 667 |
Thụt giữ |
92.400 |
92.400 |
|
| 668 |
Thụt tháo |
92.400 |
92.400 |
|
| 669 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
92.400 |
92.400 |
|
| 670 |
Thụt tháo phân [người lớn] |
92.400 |
92.400 |
|
| 671 |
Thụt tháo phân [sơ sinh] |
92.400 |
92.400 |
|
| 672 |
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
89.500 |
174.000 |
| 673 |
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
275.600 |
|
| 674 |
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
148.600 |
272.000 |
| 675 |
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
121.400 |
|
| 676 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm] |
193.600 |
193.600 |
|
| 677 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] |
148.600 |
148.600 |
|
| 678 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] |
275.600 |
275.600 |
|
| 679 |
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
193.600 |
|
| 680 |
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] |
64.300 |
64.300 |
|
| 681 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 682 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 683 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 684 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 685 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 686 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 687 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 688 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 689 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 690 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 691 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 692 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 693 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 694 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 695 |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
625.000 |
|
| 696 |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] |
625.000 |
625.000 |
|
| 697 |
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] |
625.000 |
625.000 |
|
| 698 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 699 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 700 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 701 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 702 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
625.000 |
|
| 703 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
625.000 |
|
| 704 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 705 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 706 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 707 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 708 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 709 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 710 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 711 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 712 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] |
625.000 |
625.000 |
|
| 713 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 714 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 715 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 716 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 717 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 718 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 719 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 720 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 721 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 722 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 723 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 724 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 725 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn] |
26.041 |
26.041 |
|
| 726 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 727 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn] |
625.000 |
625.000 |
|
| 728 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 729 |
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 730 |
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 731 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh] |
26.041 |
26.041 |
|
| 732 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh] |
625.000 |
625.000 |
|
| 733 |
Thở máy với tần số cao (HFO) [1 ngày] |
1.443.900 |
1.443.900 |
|
| 734 |
Thở máy với tần số cao (HFO) [01 ngày] |
|
|
|
| 735 |
Thở máy với tần số cao (HFO) [1 giờ] |
60.100 |
60.100 |
|
| 736 |
Xoa bóp toàn thân bằng tay [Massage cho trẻ sơ sinh] |
64.900 |
64.900 |
181.000 |
| 737 |
Xoa bóp phòng chống loét [Sơ sinh non tháng và bệnh lý] |
|
|
181.000 |
| 738 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng [vai-cổ-gáy] |
51.300 |
51.300 |
158.000 |
| 739 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
76.000 |
76.000 |
200.000 |
| 740 |
Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh, sau phẫu thuật phụ khoa] |
50.300 |
50.300 |
|
| 741 |
Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh] [có tinh dầu] |
|
|
200.000 |
| 742 |
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH |
3.403.400 |
3.403.400 |
|
| 743 |
FISH chẩn đoán NST XY |
3.403.400 |
3.403.400 |
|
| 744 |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH |
6.906.900 |
6.906.900 |
|
| 745 |
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia |
6.906.900 |
6.906.900 |
|
| 746 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR |
1.101.700 |
1.101.700 |
|
| 747 |
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) |
1.101.700 |
1.101.700 |
|
| 748 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [áp dụng cho 1 gen] |
615.000 |
615.000 |
|
| 749 |
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
615.000 |
615.000 |
|
| 750 |
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
1.101.700 |
1.101.700 |
|
| 751 |
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR |
1.420.000 |
1.420.000 |
|
| 752 |
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
901.700 |
901.700 |
|
| 753 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Đơn thai] |
|
|
3.900.000 |
| 754 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Song thai] |
|
|
4.500.000 |
| 755 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Đơn thai] |
|
|
5.900.000 |
| 756 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Song thai] |
|
|
7.900.000 |
| 757 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Đơn thai] |
|
|
8.900.000 |
| 758 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Song thai] |
|
|
9.900.000 |
| 759 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [DNA Microarray dịch ối] |
|
|
|
| 760 |
Xét nghiệm nhiễm sắc thể bằng kỹ thuật DNA Microarry |
|
|
9.000.000 |
| 761 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc người lành mang gen bệnh] |
|
|
10.000.000 |
| 762 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS |
8.206.900 |
8.206.900 |
9.000.000 |
| 763 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [PGT] |
|
|
9.000.000 |
| 764 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [6 gen] |
901.700 |
901.700 |
4.100.000 |
| 765 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [1 loại α - C.2delT] |
|
|
800.000 |
| 766 |
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia) |
4.452.400 |
4.452.400 |
5.300.000 |
| 767 |
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 22 đột biến β-Thalasemia) |
4.452.400 |
4.452.400 |
5.458.000 |
| 768 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kĩ thuật PCR [6 đột biến α và 17 đột biến β] |
|
|
2.500.000 |
| 769 |
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] |
761.300 |
761.300 |
1.350.000 |
| 770 |
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu][Sàng lọc TSG quý I] |
761.300 |
761.300 |
1.350.000 |
| 771 |
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] [Sàng lọc TSG] |
761.300 |
761.300 |
1.350.000 |
| 772 |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
825.800 |
825.800 |
1.660.000 |
| 773 |
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối |
1.230.700 |
1.230.700 |
2.500.000 |
| 774 |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi |
726.700 |
726.700 |
1.400.000 |
| 775 |
Điện di huyết sắc tố [Người lớn] |
381.000 |
381.000 |
650.000 |
| 776 |
Điện di huyết sắc tố [sơ sinh] [HS.HST.4] |
|
|
650.000 |
| 777 |
Điện di huyết sắc tố [sơ sinh] [HS.HST.2] |
|
|
650.000 |
| 778 |
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán |
69.000 |
69.000 |
185.000 |
| 779 |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) |
185.300 |
185.300 |
309.000 |
| 780 |
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] |
190.300 |
190.300 |
217.000 |
| 781 |
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
190.300 |
190.300 |
|
| 782 |
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP |
334.400 |
334.400 |
|
| 783 |
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học |
213.800 |
213.800 |
390.000 |
| 784 |
Nhuộm May Grunwald - Giemsa |
190.400 |
190.400 |
|
| 785 |
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff |
461.400 |
461.400 |
|
| 786 |
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin |
388.800 |
388.800 |
584.000 |
| 787 |
Nhuộm xanh alcian |
515.800 |
515.800 |
|
| 788 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
417.200 |
417.200 |
420.000 |
| 789 |
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan |
488.600 |
488.600 |
|
| 790 |
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick |
488.600 |
488.600 |
|
| 791 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin] |
388.800 |
388.800 |
510.000 |
| 792 |
Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học |
|
|
350.000 |
| 793 |
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh |
633.700 |
633.700 |
982.000 |
| 794 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) |
4.951.100 |
4.951.100 |
|
| 795 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy BD Tolalys] |
601.700 |
601.700 |
650.000 |
| 796 |
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy |
190.400 |
190.400 |
517.000 |
| 797 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
58.300 |
58.300 |
|
| 798 |
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học |
1.393.900 |
1.393.900 |
|
| 799 |
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang |
190.400 |
190.400 |
517.000 |
| 800 |
Tế bào học dịch rửa ổ bụng |
190.400 |
190.400 |
|
| 801 |
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) |
31.100 |
31.100 |
|
| 802 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) |
5.651.100 |
5.651.100 |
|
| 803 |
Xét nghiệm SISH |
5.651.100 |
5.651.100 |
|
| 804 |
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn |
510.400 |
510.400 |
900.000 |
| 805 |
Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX][Tế bào âm đạo] |
|
|
1.200.000 |
| 806 |
Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX][CD138] |
|
|
900.000 |
| 807 |
Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX] |
|
|
900.000 |
| 808 |
HPV Genotype PCR hệ thống tự động [COBAS 5800] |
|
|
900.000 |
| 809 |
HPV Genotype PCR hệ thống tự động [Trên máy iPonatic 3] |
|
|
900.000 |
| 810 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Wellprep Hely6 Processor] |
|
|
650.000 |
| 811 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy BD Viper LT] |
|
|
900.000 |
| 812 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
73.200 |
73.200 |
|
| 813 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)[4] |
31.100 |
31.100 |
|
| 814 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính |
35.100 |
35.100 |
|
| 815 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
28.600 |
28.600 |
59.000 |
| 816 |
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) |
352.500 |
352.500 |
|
| 817 |
Rubella virus IgG miễn dịch tự động |
130.500 |
130.500 |
207.000 |
| 818 |
Rubella virus IgM miễn dịch tự động |
156.600 |
156.600 |
234.000 |
| 819 |
Rubella virus Real-time PCR |
771.700 |
771.700 |
|
| 820 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
45.500 |
45.500 |
|
| 821 |
Phản ứng Pandy [dịch] |
8.800 |
8.800 |
|
| 822 |
Phản ứng Rivalta [dịch] |
8.800 |
8.800 |
|
| 823 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
262.800 |
262.800 |
341.000 |
| 824 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
99.500 |
99.500 |
|
| 825 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
13.600 |
13.600 |
|
| 826 |
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy |
52.100 |
52.100 |
|
| 827 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
68.400 |
68.400 |
105.000 |
| 828 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
59.500 |
59.500 |
|
| 829 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động |
43.500 |
43.500 |
86.000 |
| 830 |
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ |
18.600 |
18.600 |
|
| 831 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
39.700 |
39.700 |
|
| 832 |
Tìm mảnh vỡ hồng cầu |
18.600 |
18.600 |
|
| 833 |
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động |
130.500 |
130.500 |
210.000 |
| 834 |
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động |
130.500 |
130.500 |
230.000 |
| 835 |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng] |
95.100 |
95.100 |
210.000 |
| 836 |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] |
41.700 |
41.700 |
110.000 |
| 837 |
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng] |
194.700 |
194.700 |
283.000 |
| 838 |
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính] |
58.600 |
58.600 |
110.000 |
| 839 |
Treponema pallidum test nhanh |
261.000 |
261.000 |
|
| 840 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
45.500 |
45.500 |
|
| 841 |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
45.500 |
45.500 |
|
| 842 |
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân |
71.600 |
71.600 |
|
| 843 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
80.500 |
80.500 |
|
| 844 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) [5] |
80.500 |
80.500 |
|
| 845 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) |
80.500 |
80.500 |
|
| 846 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
73.200 |
73.200 |
|
| 847 |
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi |
45.500 |
45.500 |
|
| 848 |
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi |
45.500 |
45.500 |
|
| 849 |
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) |
262.800 |
262.800 |
452.000 |
| 850 |
Phát hiện kháng đông ngoại sinh |
87.000 |
87.000 |
|
| 851 |
Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B] |
771.700 |
771.700 |
950.000 |
| 852 |
Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B] [Trên máy iPonatic 3] |
771.700 |
|
650.000 |
| 853 |
Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [Chlamydia trachomatis/Ureaplasma urealyticum/Neisseria gonorrhoeae][Trên máy iPonatic 3] |
|
|
600.000 |
| 854 |
Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [Chlamydia trachomatis/Neisseria gonorrhoeae][Trên máy iPonatic 3] [HTSS] |
|
|
600.000 |
| 855 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
|
|
119.000 |
| 856 |
Vi khuẩn định danh PCR [Lậu, Chlamydia, Trichomonas] |
771.700 |
771.700 |
900.000 |
| 857 |
CMV IgG miễn dịch tự động |
123.400 |
123.400 |
212.000 |
| 858 |
CMV IgM miễn dịch tự động |
142.500 |
142.500 |
230.000 |
| 859 |
CMV Real-time PCR |
|
|
1.130.000 |
| 860 |
Xác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
|
1.500.000 |
| 861 |
Cell bloc (khối tế bào) |
271.700 |
271.700 |
|
| 862 |
Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgA] |
194.700 |
194.700 |
|
| 863 |
Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgG] |
194.700 |
194.700 |
|
| 864 |
Chlamydia PCR |
501.700 |
501.700 |
|
| 865 |
Chlamydia Real-time PCR |
771.700 |
771.700 |
|
| 866 |
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động |
771.700 |
771.700 |
|
| 867 |
Chlamydia test nhanh |
78.300 |
78.300 |
106.000 |
| 868 |
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) |
16.000 |
16.000 |
|
| 869 |
Coronavirus Real-time PCR |
771.700 |
771.700 |
|
| 870 |
Coronavirus Real-time PCR [người nhà] |
771.700 |
771.700 |
|
| 871 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
142.500 |
142.500 |
219.000 |
| 872 |
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh |
142.500 |
142.500 |
219.000 |
| 873 |
Định lượng Estradiol [Máu] |
84.100 |
84.100 |
152.000 |
| 874 |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] |
84.100 |
84.100 |
153.000 |
| 875 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] |
67.300 |
67.300 |
138.000 |
| 876 |
Định lượng Ferritin [Máu] |
84.100 |
84.100 |
151.000 |
| 877 |
HBV đo tải lượng Real-time PCR |
701.700 |
701.700 |
|
| 878 |
HBV đo tải lượng hệ thống tự động |
1.351.700 |
1.351.700 |
1.550.000 |
| 879 |
HBeAg miễn dịch tự động |
104.400 |
104.400 |
|
| 880 |
HBeAg miễn dịch tự động [trên máy Cobas] |
|
|
180.000 |
| 881 |
HBsAg test nhanh |
58.600 |
58.600 |
90.000 |
| 882 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
130.500 |
130.500 |
186.000 |
| 883 |
HIV Ab test nhanh [Detemine HIV ½] |
58.600 |
58.600 |
174.000 |
| 884 |
HIV Ab test nhanh [SD Bioline HIV ½ 3.0] |
58.600 |
58.600 |
174.000 |
| 885 |
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động |
142.500 |
142.500 |
186.000 |
| 886 |
HIV khẳng định (*) |
201.200 |
201.200 |
|
| 887 |
HIV đo tải lượng Real-time PCR |
771.700 |
771.700 |
|
| 888 |
HPV genotype Real-time PCR |
1.601.700 |
1.601.700 |
|
| 889 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động |
1.101.700 |
1.101.700 |
|
| 890 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy Cobas 4800] |
|
|
900.000 |
| 891 |
HPV Real-time PCR |
409.300 |
409.300 |
|
| 892 |
HSV 1 IgG miễn dịch tự động |
168.600 |
168.600 |
220.000 |
| 893 |
HSV 2 IgG miễn dịch tự động |
168.600 |
168.600 |
220.000 |
| 894 |
HBsAg miễn dịch tự động |
81.700 |
81.700 |
116.000 |
| 895 |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
70.800 |
70.800 |
|
| 896 |
Influenza virus A, B test nhanh |
185.700 |
185.700 |
236.000 |
| 897 |
Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) |
262.800 |
262.800 |
361.000 |
| 898 |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard |
494.300 |
494.300 |
|
| 899 |
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] |
84.100 |
84.100 |
155.000 |
| 900 |
Mycobacterium tuberculosis Mantoux |
13.000 |
13.000 |
|
| 901 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
24.800 |
24.800 |
40.000 |
| 902 |
Neisseria gonorrhoeae PCR |
501.700 |
501.700 |
|
| 903 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR |
771.700 |
771.700 |
|
| 904 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động |
771.700 |
771.700 |
|
| 905 |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
74.200 |
74.200 |
|
| 906 |
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
325.200 |
325.200 |
|
| 907 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
87.000 |
87.000 |
|
| 908 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] |
87.000 |
87.000 |
|
| 909 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
87.000 |
87.000 |
133.000 |
| 910 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] |
87.000 |
87.000 |
|
| 911 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con] |
87.000 |
87.000 |
|
| 912 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
87.000 |
87.000 |
133.000 |
| 913 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ] |
87.000 |
87.000 |
|
| 914 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
49.700 |
49.700 |
95.000 |
| 915 |
Vi khuẩn Real-time PCR |
771.700 |
771.700 |
|
| 916 |
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
201.800 |
201.800 |
|
| 917 |
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động |
213.800 |
213.800 |
390.000 |
| 918 |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
213.800 |
213.800 |
|
| 919 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
74.200 |
74.200 |
119.000 |
| 920 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động |
325.200 |
325.200 |
451.000 |
| 921 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch não tuỷ] |
325.200 |
325.200 |
|
| 922 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [nước tiểu] |
325.200 |
325.200 |
|
| 923 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch nội khí quản] |
325.200 |
325.200 |
|
| 924 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch khác] |
325.200 |
325.200 |
|
| 925 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
261.000 |
261.000 |
349.000 |
| 926 |
Vi khuẩn test nhanh |
261.000 |
261.000 |
|
| 927 |
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
201.800 |
201.800 |
|
| 928 |
Vi nấm nhuộm soi |
45.500 |
45.500 |
|
| 929 |
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
261.000 |
261.000 |
|
| 930 |
Vi nấm soi tươi |
45.500 |
45.500 |
|
| 931 |
Vi nấm test nhanh |
261.000 |
261.000 |
|
| 932 |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
74.200 |
74.200 |
|
| 933 |
Vibrio cholerae soi tươi |
74.200 |
74.200 |
|
| 934 |
Virus test nhanh [RSV-Respiratory Syncytial Virus] |
261.000 |
261.000 |
310.000 |
| 935 |
Virus test nhanh [kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2] |
261.000 |
261.000 |
|
| 936 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
186.600 |
186.600 |
|
| 937 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
186.600 |
186.600 |
|
| 938 |
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) |
168.300 |
168.300 |
|
| 939 |
Xét nghiệm HIV khẳng định 2 |
|
|
297.000 |
| 940 |
Xét nghiệm cặn dư phân |
58.600 |
58.600 |
|
| 941 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
28.400 |
28.400 |
|
| 942 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
37.300 |
37.300 |
58.000 |
| 943 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
13.600 |
13.600 |
|
| 944 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) [người lớn] |
16.000 |
16.000 |
|
| 945 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [sơ sinh] |
16.000 |
16.000 |
|
| 946 |
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] |
30.200 |
30.200 |
|
| 947 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
30.200 |
30.200 |
66.000 |
| 948 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
22.400 |
22.400 |
44.000 |
| 949 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
22.400 |
22.400 |
44.000 |
| 950 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
22.400 |
22.400 |
44.000 |
| 951 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
22.400 |
22.400 |
|
| 952 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
28.000 |
28.000 |
|
| 953 |
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
39.200 |
39.200 |
|
| 954 |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] |
28.000 |
28.000 |
|
| 955 |
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] |
87.000 |
87.000 |
200.000 |
| 956 |
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] [máu tĩnh mạch] |
87.000 |
87.000 |
|
| 957 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
20.000 |
20.000 |
|
| 958 |
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 959 |
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 960 |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] |
28.000 |
28.000 |
|
| 961 |
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] |
28.000 |
28.000 |
|
| 962 |
Đo hoạt độ Lipase [Máu] |
61.700 |
61.700 |
|
| 963 |
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu] |
454.900 |
454.900 |
|
| 964 |
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 965 |
Đo lactat trong máu |
100.900 |
100.900 |
|
| 966 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) |
445.300 |
445.300 |
|
| 967 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) |
445.300 |
445.300 |
|
| 968 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) |
571.300 |
571.300 |
|
| 969 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) |
571.300 |
571.300 |
|
| 970 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) |
571.300 |
571.300 |
|
| 971 |
Định lượng Sắt [Máu] |
33.600 |
33.600 |
|
| 972 |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
1.201.700 |
1.201.700 |
|
| 973 |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] |
302.500 |
302.500 |
|
| 974 |
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] |
84.100 |
84.100 |
|
| 975 |
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] |
151.200 |
151.200 |
|
| 976 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] |
95.300 |
95.300 |
166.000 |
| 977 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] [CĐTS & SS] |
|
|
166.000 |
| 978 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 979 |
Định lượng Albumin [Máu] |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 980 |
Định lượng Aldosteron [Máu] |
543.000 |
543.000 |
|
| 981 |
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 982 |
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] |
78.500 |
78.500 |
|
| 983 |
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] |
212.300 |
212.300 |
|
| 984 |
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] |
324.500 |
324.500 |
|
| 985 |
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] |
280.500 |
280.500 |
|
| 986 |
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] |
50.400 |
50.400 |
|
| 987 |
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] |
50.400 |
50.400 |
|
| 988 |
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] |
605.100 |
605.100 |
|
| 989 |
Định lượng Beta Crosslap [Máu] |
144.200 |
144.200 |
|
| 990 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
22.400 |
22.400 |
|
| 991 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
22.400 |
22.400 |
44.000 |
| 992 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] |
22.400 |
22.400 |
|
| 993 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
22.400 |
22.400 |
44.000 |
| 994 |
Định lượng C-Peptid [Máu] |
178.300 |
178.300 |
|
| 995 |
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] |
156.200 |
156.200 |
254.000 |
| 996 |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] |
144.200 |
144.200 |
|
| 997 |
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] |
139.200 |
139.200 |
|
| 998 |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] |
144.200 |
144.200 |
247.000 |
| 999 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] |
89.700 |
89.700 |
|
| 1000 |
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] |
39.200 |
39.200 |
|
| 1001 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
56.100 |
56.100 |
|
| 1002 |
Định lượng CRP (C-Reactive Protein) |
56.100 |
56.100 |
92.000 |
| 1003 |
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] |
16.800 |
16.800 |
|
| 1004 |
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] |
13.400 |
13.400 |
37.000 |
| 1005 |
Định lượng Calcitonin [Máu] |
139.200 |
139.200 |
|
| 1006 |
Định lượng Canxi (niệu) |
25.600 |
25.600 |
|
| 1007 |
Định lượng Catecholamin (niệu) |
436.800 |
436.800 |
|
| 1008 |
Định lượng Ceruloplasmin [Máu] |
72.900 |
72.900 |
|
| 1009 |
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] |
28.000 |
28.000 |
|
| 1010 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
28.000 |
28.000 |
50.000 |
| 1011 |
Định lượng Clo [dịch não tủy] |
23.400 |
23.400 |
|
| 1012 |
Định lượng Cortisol (niệu) |
95.300 |
95.300 |
|
| 1013 |
Định lượng Cortisol (máu) |
95.300 |
95.300 |
|
| 1014 |
Định lượng Creatinin [dịch] |
22.400 |
22.400 |
|
| 1015 |
Định lượng Creatinin (máu) |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 1016 |
Định lượng Creatinin (niệu) |
16.800 |
16.800 |
39.000 |
| 1017 |
Định lượng Cyclosporin [Máu] |
336.600 |
336.600 |
|
| 1018 |
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 1019 |
Định lượng Cystatine C [Máu] |
89.700 |
89.700 |
|
| 1020 |
Định lượng D-Dimer [Máu] |
272.900 |
272.900 |
458.000 |
| 1021 |
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
546.300 |
546.300 |
|
| 1022 |
Định lượng Dưỡng chấp [niệu] |
28.000 |
28.000 |
|
| 1023 |
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] |
33.600 |
33.600 |
|
| 1024 |
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động |
110.300 |
110.300 |
154.000 |
| 1025 |
Định lượng Folate [Máu] |
89.700 |
89.700 |
|
| 1026 |
Định lượng Fructosamin [Máu] |
95.300 |
95.300 |
|
| 1027 |
Định lượng G6PD |
87.000 |
87.000 |
|
| 1028 |
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] |
168.300 |
168.300 |
|
| 1029 |
Định lượng Globulin [Máu] |
22.400 |
22.400 |
|
| 1030 |
Định lượng Glucose [dịch não tủy] |
13.400 |
13.400 |
37.000 |
| 1031 |
Định lượng Glucose (niệu) |
14.400 |
14.400 |
- |
| 1032 |
Định lượng Glucose [Máu] |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 1033 |
Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 1 giờ] |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 1034 |
Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 2 giờ] |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 1035 |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
13.400 |
13.400 |
|
| 1036 |
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] |
501.300 |
501.300 |
734.000 |
| 1037 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28.000 |
28.000 |
|
| 1038 |
Định lượng Haptoglobulin [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 1039 |
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] |
312.500 |
312.500 |
481.000 |
| 1040 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
105.300 |
105.300 |
159.000 |
| 1041 |
Định lượng Homocystein [Máu] |
151.200 |
151.200 |
|
| 1042 |
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] |
363.600 |
363.600 |
|
| 1043 |
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] |
803.600 |
803.600 |
|
| 1044 |
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] |
803.600 |
803.600 |
|
| 1045 |
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] |
803.600 |
803.600 |
|
| 1046 |
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] |
803.600 |
803.600 |
|
| 1047 |
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] |
803.600 |
803.600 |
|
| 1048 |
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 1049 |
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 1050 |
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] |
589.200 |
589.200 |
|
| 1051 |
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 1052 |
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 1053 |
Định lượng Insulin [Máu] |
84.100 |
84.100 |
|
| 1054 |
Định lượng Kappa [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 1055 |
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] |
543.000 |
543.000 |
|
| 1056 |
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
28.000 |
28.000 |
|
| 1057 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 1058 |
Định lượng Lambda [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 1059 |
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] |
543.000 |
543.000 |
|
| 1060 |
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] |
44.800 |
44.800 |
|
| 1061 |
Định lượng Mg [Máu] |
33.600 |
33.600 |
57.000 |
| 1062 |
Định lượng Myoglobin [Máu] |
95.300 |
95.300 |
|
| 1063 |
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] |
200.300 |
200.300 |
|
| 1064 |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] |
95.300 |
95.300 |
|
| 1065 |
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] |
89.700 |
89.700 |
|
| 1066 |
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] |
246.400 |
246.400 |
|
| 1067 |
Định lượng Pepsinogen I [Máu] |
605.100 |
605.100 |
|
| 1068 |
Định lượng Pepsinogen II [Máu] |
605.100 |
605.100 |
|
| 1069 |
Định lượng Phenytoin [Máu] |
84.100 |
84.100 |
|
| 1070 |
Định lượng Phospho (máu) |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 1071 |
Định lượng Phospho [niệu] |
21.200 |
21.200 |
|
| 1072 |
Định lượng Pre-albumin [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 1073 |
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] |
363.600 |
363.600 |
|
| 1074 |
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] |
414.700 |
414.700 |
604.000 |
| 1075 |
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] |
424.700 |
424.700 |
|
| 1076 |
Định lượng Progesteron [Máu] |
84.100 |
84.100 |
170.000 |
| 1077 |
Định lượng Prolactin [Máu] |
78.500 |
78.500 |
156.000 |
| 1078 |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
22.400 |
22.400 |
|
| 1079 |
Định lượng Protein [dịch não tủy] |
11.200 |
11.200 |
40.000 |
| 1080 |
Định lượng Protein (niệu) |
14.400 |
14.400 |
44.000 |
| 1081 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 1082 |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] |
39.200 |
39.200 |
|
| 1083 |
Định lượng Renin activity [Máu] |
543.000 |
543.000 |
|
| 1084 |
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] |
212.300 |
212.300 |
359.000 |
| 1085 |
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] |
424.700 |
424.700 |
|
| 1086 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] [Sơ sinh] |
61.700 |
61.700 |
150.000 |
| 1087 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
61.700 |
61.700 |
130.000 |
| 1088 |
Định lượng Tacrolimus [Máu] |
754.300 |
754.300 |
|
| 1089 |
Định lượng Testosterol [Máu] |
97.500 |
97.500 |
178.000 |
| 1090 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] |
183.300 |
183.300 |
|
| 1091 |
Định lượng Theophylline [Máu] |
84.100 |
84.100 |
|
| 1092 |
Định lượng Tobramycin [Máu] |
100.900 |
100.900 |
|
| 1093 |
Định lượng Transferrin [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 1094 |
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] |
28.000 |
28.000 |
|
| 1095 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
28.000 |
28.000 |
50.000 |
| 1096 |
Định lượng Troponin I [Máu] |
78.500 |
78.500 |
|
| 1097 |
Định lượng Troponin T [Máu] |
78.500 |
78.500 |
|
| 1098 |
Định lượng Troponin T hs [Máu] |
78.500 |
78.500 |
|
| 1099 |
Định lượng Urê (niệu) |
16.800 |
16.800 |
|
| 1100 |
Định lượng Urê [dịch] |
22.400 |
22.400 |
|
| 1101 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
22.400 |
22.400 |
52.000 |
| 1102 |
Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang |
|
|
807.000 |
| 1103 |
Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang |
|
|
807.000 |
| 1104 |
Định lượng Anti β2 GPI IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang |
|
|
807.000 |
| 1105 |
Định lượng Anti β2 GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang |
|
|
807.000 |
| 1106 |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
89.700 |
89.700 |
166.000 |
| 1107 |
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] [CĐTS & SS] |
|
|
166.000 |
| 1108 |
Định lượng bổ thể C4 [Máu] |
61.700 |
61.700 |
|
| 1109 |
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] |
13.400 |
13.400 |
|
| 1110 |
Định lượng sắt huyết thanh |
33.600 |
33.600 |
|
| 1111 |
Định lượng β2 microglobulin [Máu] |
78.500 |
78.500 |
|
| 1112 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) [1] |
42.100 |
42.100 |
|
| 1113 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [1] |
42.100 |
42.100 |
|
| 1114 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [3] |
42.100 |
42.100 |
|
| 1115 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[12] |
22.200 |
22.200 |
|
| 1116 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[13] [Bệnh nhân thanh toán] |
8.900 |
|
|
| 1117 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương: chế phẩm [11] |
31.100 |
31.100 |
|
| 1118 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [6] |
49.700 |
49.700 |
|
| 1119 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [7] |
49.700 |
49.700 |
|
| 1120 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [3] |
24.800 |
24.800 |
|
| 1121 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [8] [Bệnh nhân thanh toán] |
24.800 |
|
|
| 1122 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu: đơn vị máu [9] |
24.800 |
24.800 |
|
| 1123 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuđơn vị máu [10] [Bệnh nhân thanh toán] |
24.800 |
|
|
| 1124 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
93.300 |
93.300 |
157.000 |
| 1125 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) [2] |
33.500 |
33.500 |
|
| 1126 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) [2] |
33.500 |
33.500 |
|
| 1127 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) |
222.700 |
222.700 |
|
| 1128 |
Định nhóm máu tại giường |
42.100 |
42.100 |
|
| 1129 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [6] |
24.800 |
24.800 |
|
| 1130 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [7] |
24.800 |
24.800 |
|
| 1131 |
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
44.800 |
|
| 1132 |
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
44.800 |
|
| 1133 |
Định tính Dưỡng chấp [niệu] |
22.400 |
22.400 |
|
| 1134 |
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
44.800 |
|
| 1135 |
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
44.800 |
44.800 |
|
| 1136 |
Định tính Phospho hữu cơ [niệu] |
6.600 |
6.600 |
|
| 1137 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] |
67.300 |
67.300 |
|
| 1138 |
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ |
|
|
6.000.000 |
| 1139 |
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo |
|
|
6.500.000 |
| 1140 |
Truyền dịch vào buồng ối |
|
|
6.000.000 |
| 1141 |
Nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối bằng laser |
|
|
45.000.000 |
| 1142 |
Nội soi buồng ối điều trị hội chứng truyền máu song thai bằng laser |
|
|
45.000.000 |
| 1143 |
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental |
|
|
1.000.000 |
| 1144 |
Kỹ thuật gây tê tủy sống [Marcaine Spinal Heavy] |
|
|
1.000.000 |
| 1145 |
Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn [mask thanh quản] |
|
|
2.500.000 |
| 1146 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động] |
|
|
3.500.000 |
| 1147 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động] [Không bao gồm Anaropin] |
|
|
2.930.000 |
| 1148 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Levobupivacain bơm truyền tự động] |
|
|
3.500.000 |
| 1149 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Bupivacain bơm truyền tự động] |
|
|
2.900.000 |
| 1150 |
Giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động thu bổ sung |
|
|
2.100.000 |
| 1151 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [thu bổ sung không bao gồm thuốc Anaropin] |
|
|
1.530.000 |
| 1152 |
Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng [TAP, QL BLOCK] |
|
|
2.000.000 |
| 1153 |
Gây chuyển dạ bằng thuốc [Propess] |
|
|
1.800.000 |
| 1154 |
Gây chuyển dạ bằng thuốc [không bao gồm thuốc] |
|
|
900.000 |
| 1155 |
Kỹ thuật quang điện (Truscreen) trong phát hiện ung thư cổ tử cung |
|
|
900.000 |
| 1156 |
Khám bệnh [Tư vấn Sàng lọc, CĐTS & SS] |
|
|
200.000 |
| 1157 |
Theo dõi SpO2 [qua da để sàng lọc - bệnh lý tim bẩm sinh] |
|
|
220.000 |
| 1158 |
Công thức nhiễm sắc thể từ tế bào gai rau |
|
|
2.000.000 |
| 1159 |
Theo dõi SpO2 [liên tục tại giường] |
|
|
250.000 |
| 1160 |
Trữ lạnh phôi, noãn [thêm 1 cọng] |
|
|
1.800.000 |
| 1161 |
Trữ lạnh noãn [1 cọng] |
|
|
6.000.000 |
| 1162 |
Hỗ trợ phôi nở [làm tổ] |
|
|
1.500.000 |
| 1163 |
Hỗ trợ phôi thoát màng |
|
|
1.300.000 |
| 1164 |
Nuôi cấy phôi [Nuôi cấy phôi đến ngày 3] |
|
|
2.300.000 |
| 1165 |
Nuôi cấy phôi [Nuôi noãn trước ICSI/ trước trữ lạnh noãn] |
|
|
4.200.000 |
| 1166 |
Bảo quản phôi đông lạnh 1 năm |
|
|
2.200.000 |
| 1167 |
Bảo quản tinh trùng đông lạnh 1 năm |
|
|
2.200.000 |
| 1168 |
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn [Hoạt hóa noãn] |
|
|
2.200.000 |
| 1169 |
Trữ lạnh phôi [1 cọng] |
|
|
5.800.000 |
| 1170 |
Trữ lạnh tinh trùng |
|
|
2.000.000 |
| 1171 |
Trữ lạnh tinh trùng [Đông tinh viên] |
|
|
2.000.000 |
| 1172 |
Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse tối đa 16 trứng] |
|
|
9.600.000 |
| 1173 |
Nuôi cấy phôi [Nuôi phôi Blastocyst ngày 5] |
|
|
2.300.000 |
| 1174 |
Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) |
|
|
900.000 |
| 1175 |
Nuôi cấy tế bào [Tế bào ối] |
|
|
600.000 |
| 1176 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ tế bào nuôi cấy _Tế bào ối] |
|
|
500.000 |
| 1177 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ Máu, Dịch cơ thể] |
|
|
500.000 |
| 1178 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ Mẫu mô] |
|
|
500.000 |
| 1179 |
Định tính beta hCG (test nhanh) |
|
|
40.000 |
| 1180 |
Cấy thuốc tránh thai [đã bao gồm que cấy Implanon] |
|
|
3.500.000 |
| 1181 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú |
|
|
380.000 |
| 1182 |
Phá thai bệnh lý [thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ, song thai…hoặc mẹ mắc các bệnh lý cấp, mạn tính, tuổi thai dưới 8 tuần] |
|
|
3.000.000 |
| 1183 |
Phá thai bệnh lý [thai lưu, tuổi thai dưới 8 tuần] |
|
|
3.000.000 |
| 1184 |
Phá thai bệnh lý [thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ, song thai…hoặc mẹ mắc các bệnh lý cấp, mạn tính, tuổi thai từ 8 tuần đến 12 tuần] |
|
|
5.000.000 |
| 1185 |
Phá thai bệnh lý [thai lưu, tuổi thai từ 8 tuần đến 12 tuần] |
|
|
5.000.000 |
| 1186 |
Syphilis miễn dịch tự động |
|
|
180.000 |
| 1187 |
Tập mạnh cơ đáy chậu [BIOFEEDBACK] |
|
|
500.000 |
| 1188 |
Siêu âm 3D/4D thai nhi |
|
|
500.000 |
| 1189 |
Siêu âm 3D/4D thai nhi [thai đôi trở lên] |
|
|
550.000 |
| 1190 |
Siêu âm có chất tương phản (siêu âm bơm nước buồng tử cung) |
|
|
800.000 |
| 1191 |
Xác định đứt gãy DNA của tinh trùng |
|
|
2.000.000 |
| 1192 |
Lọc rửa tinh trùng [IVF] |
|
|
1.300.000 |
| 1193 |
Lọc rửa tinh trùng [Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI] |
|
|
3.200.000 |
| 1194 |
Lọc rửa tinh trùng [Sử dụng dụng cụ sàng lọc tinh trùng -Zymot Multi] |
|
|
3.500.000 |
| 1195 |
Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó [Mức độ Trung tâm] |
|
|
500.000 |
| 1196 |
Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (có Chuyên gia) [Mức độ liên Bệnh viện] |
|
|
500.000 |
| 1197 |
Sàng lọc rối loạn chuyển hoá thiếu men GALT [Galactose-1 phosphate uridyltransferase] |
|
|
200.000 |
| 1198 |
Sàng lọc rối loạn chuyển hóa bẩm sinh thiếu men Biotinidase [Định lượng Biotinidase] |
|
|
150.000 |
| 1199 |
Sàng lọc bệnh xơ nang bẩm sinh [Định lượng ImmunoReactive Trypsinogen] |
|
|
200.000 |
| 1200 |
Định lượng 17-Hydroxyprogesterone (17-OHP) |
|
|
150.000 |
| 1201 |
Sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh MSMS |
|
|
900.000 |
| 1202 |
Sàng lọc 6 bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bào: µmol/L/giờ: máu thấm khô: Đo hoạt độ (đo khối phổ) |
|
|
900.000 |
| 1203 |
Acid amin và acylcarnitin: μmol/L: huyết thanh/ huyết tương/ máu thấm khô: Định lượng (sắc ký khối phổ) [57 chỉ số] |
|
|
1.000.000 |
| 1204 |
PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tuỷ (SMA) |
|
|
3.300.000 |
| 1205 |
Đặt vòng nâng Perssary [đặt thử - chưa bao gồm vòng nâng] |
|
|
550.000 |
| 1206 |
Đặt vòng nâng Pessary |
|
|
3.000.000 |
| 1207 |
Làm thuốc âm đạo [chấm, sùi mào gà AH, AĐ, HM…] |
|
|
100.000 |
| 1208 |
Gây chuyển dạ bằng bóng, ống thông foley |
|
|
- |
| 1209 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)[Máu] [Định lượng CK-MM Sàng lọc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne] |
|
|
200.000 |
| 1210 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại α - HbQS,HbCS] |
|
|
800.000 |
| 1211 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại β -IVS II-654, IVS I-1] |
|
|
800.000 |
| 1212 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [4 loại β-CD95, CD41/42, CD17, IVS I-5] |
|
|
1.200.000 |
| 1213 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [5 loại α -SEA, THAI, FIL, 3.7, 4.2] |
|
|
1.400.000 |
| 1214 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [3 loại β-CD26, CD-28, CD71-72] |
|
|
1.000.000 |
| 1215 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [sàng lọc 5 bệnh gen lặn phổ biến] |
|
|
8.000.000 |
| 1216 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy Cytopath Processor] |
601.700 |
601.700 |
650.000 |
| 1217 |
Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 [Mẫu mô FFPE] |
|
|
12.000.000 |
| 1218 |
Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 [Mẫu máu toàn phần] |
|
|
8.100.000 |
| 1219 |
HPV genotype Real-time PCR [Trên máy Panamax] |
|
|
1.000.000 |
| 1220 |
Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [13 tác nhân đường sinh dục] |
|
|
1.000.000 |
| 1221 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp (Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu) |
|
|
2.500.000 |
| 1222 |
Gạn tách huyết tương điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu ] |
901.700 |
901.700 |
1.280.000 |
| 1223 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG] |
273.000 |
273.000 |
|
| 1224 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM] |
182.700 |
182.700 |
|
| 1225 |
Virus Ab miễn dịch tự động |
321.000 |
321.000 |
|
| 1226 |
HBsAb định lượng |
126.400 |
126.400 |
|
| 1227 |
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động |
130.500 |
130.500 |
|
| 1228 |
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động |
168.600 |
168.600 |
|
| 1229 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) |
43.500 |
43.500 |
|
| 1230 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
145.900 |
|
|
| 1231 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm] |
285.900 |
|
|
| 1232 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm] |
435.900 |
|
|
| 1233 |
Chiếu tia plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ |
|
|
300.000 |
| 1234 |
Chiếu tia plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [Rốn sơ sinh] |
|
|
250.000 |
| 1235 |
Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc |
|
|
3.000.000 |
| 1236 |
Thu thập mô cuống rốn |
|
|
3.000.000 |
| 1237 |
Mycoplasma hominis test nhanh |
|
|
2.000.000 |
| 1238 |
Xử lý máu dây rốn với hệ thống tự động |
|
|
16.951.000 |
| 1239 |
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES |
|
|
14.500.000 |
| 1240 |
Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ |
|
|
4.000.000 |
| 1241 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng [1 mẫu] |
|
|
2.500.000 |
| 1242 |
Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy |
|
|
7.000.000 |
| 1243 |
Xử lý mô cuống rốn |
|
|
7.849.000 |
| 1244 |
Phân lập tế bào gốc từ mô cuống rốn |
|
|
21.398.000 |
| 1245 |
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ |
|
|
18.598.000 |
| 1246 |
Đánh giá tỉ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan |
|
|
300.000 |
| 1247 |
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy flowcytometry |
|
|
2.000.000 |
| 1248 |
Đếm số lượng tế bào gốc |
|
|
3.000.000 |
| 1249 |
Điều chế Huyết tương giàu tiểu cầu |
|
|
6.000.000 |
| 1250 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [5 năm] |
|
|
12.500.000 |
| 1251 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [10 năm] |
|
|
23.250.000 |
| 1252 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [15 năm] |
|
|
33.375.000 |
| 1253 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [20 năm] |
|
|
42.500.000 |
| 1254 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [25 năm] |
|
|
50.000.000 |
| 1255 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [30 năm] |
|
|
56.250.000 |
| 1256 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) |
|
|
4.200.000 |
| 1257 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [5 năm] |
|
|
21.000.000 |
| 1258 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [10 năm] |
|
|
39.060.000 |
| 1259 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [15 năm] |
|
|
56.070.000 |
| 1260 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [20 năm] |
|
|
71.400.000 |
| 1261 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [25 năm] |
|
|
84.000.000 |
| 1262 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [30 năm] |
|
|
94.500.000 |
| 1263 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [sàng lọc SCID, XLA và SMA][PT.TRE.2] |
|
|
1.200.000 |
| 1264 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.369.200 |
2.369.200 |
3.872.000 |
| 1265 |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.387.300 |
3.387.300 |
6.230.000 |
| 1266 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.249.700 |
2.249.700 |
4.718.000 |
| 1267 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.767.500 |
3.767.500 |
8.417.000 |
| 1268 |
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.767.500 |
3.767.500 |
|
| 1269 |
Cắt u thành âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1.716.500 |
1.716.500 |
7.720.000 |
| 1270 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.932.700 |
5.932.700 |
16.111.000 |
| 1271 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.350.200 |
5.350.200 |
|
| 1272 |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1.990.200 |
1.990.200 |
|
| 1273 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1.569.000 |
1.569.000 |
6.868.000 |
| 1274 |
Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.305.100 |
2.305.100 |
4.676.000 |
| 1275 |
Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.305.100 |
2.305.100 |
4.676.000 |
| 1276 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.104.300 |
2.104.300 |
11.363.000 |
| 1277 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1.959.100 |
1.959.100 |
7.042.000 |
| 1278 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.945.200 |
2.945.200 |
- |
| 1279 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.859.600 |
3.859.600 |
7.000.000 |
| 1280 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.421.600 |
2.421.600 |
4.904.000 |
| 1281 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.407.800 |
2.407.800 |
7.180.000 |
| 1282 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.177.000 |
2.177.000 |
- |
| 1283 |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.177.000 |
2.177.000 |
- |
| 1284 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.576.400 |
3.576.400 |
7.269.000 |
| 1285 |
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.329.000 |
3.329.000 |
6.631.000 |
| 1286 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1.535.600 |
1.535.600 |
3.447.000 |
| 1287 |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.260.800 |
2.260.800 |
- |
| 1288 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.396.600 |
3.396.600 |
12.800.000 |
| 1289 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.212.300 |
2.212.300 |
12.660.000 |
| 1290 |
Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.212.300 |
2.212.300 |
- |
| 1291 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.456.900 |
3.456.900 |
13.710.000 |
| 1292 |
Phẫu thuật Crossen [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.670.500 |
3.670.500 |
6.813.000 |
| 1293 |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
4.819.700 |
4.819.700 |
15.385.000 |
| 1294 |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
4.819.700 |
4.819.700 |
- |
| 1295 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.782.400 |
2.782.400 |
- |
| 1296 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.538.800 |
2.538.800 |
10.113.000 |
| 1297 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.538.800 |
2.538.800 |
10.113.000 |
| 1298 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.211.000 |
3.211.000 |
7.197.000 |
| 1299 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
1.773.600 |
1.773.600 |
6.766.000 |
| 1300 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.631.000 |
2.631.000 |
7.672.000 |
| 1301 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.268.900 |
5.268.900 |
9.845.000 |
| 1302 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.193.100 |
3.193.100 |
8.841.000 |
| 1303 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.578.900 |
3.578.900 |
8.720.000 |
| 1304 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.578.900 |
3.578.900 |
8.720.000 |
| 1305 |
Phẫu thuật Lefort [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.495.000 |
2.495.000 |
- |
| 1306 |
Phẫu thuật Labhart [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.495.000 |
2.495.000 |
- |
| 1307 |
Phẫu thuật Manchester [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.504.000 |
3.504.000 |
4.925.000 |
| 1308 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.872.900 |
2.872.900 |
10.469.000 |
| 1309 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.536.400 |
3.536.400 |
12.712.000 |
| 1310 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.536.400 |
3.536.400 |
12.712.000 |
| 1311 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.536.400 |
3.536.400 |
12.712.000 |
| 1312 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.879.900 |
5.879.900 |
16.145.000 |
| 1313 |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.879.900 |
5.879.900 |
16.145.000 |
| 1314 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.651.700 |
2.651.700 |
10.337.000 |
| 1315 |
Cắt u nang buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.651.700 |
2.651.700 |
10.337.000 |
| 1316 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.651.700 |
2.651.700 |
10.337.000 |
| 1317 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.651.700 |
2.651.700 |
10.337.000 |
| 1318 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
4.428.500 |
4.428.500 |
8.294.000 |
| 1319 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.478.500 |
2.478.500 |
4.823.000 |
| 1320 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.888.600 |
3.888.600 |
13.002.000 |
| 1321 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.155.200 |
5.155.200 |
15.342.000 |
| 1322 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.155.200 |
5.155.200 |
15.342.000 |
| 1323 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.155.200 |
5.155.200 |
15.342.000 |
| 1324 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.155.200 |
5.155.200 |
- |
| 1325 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.155.200 |
5.155.200 |
15.342.000 |
| 1326 |
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.668.700 |
3.668.700 |
- |
| 1327 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.501.900 |
3.501.900 |
6.110.000 |
| 1328 |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.783.200 |
3.783.200 |
- |
| 1329 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
2.751.200 |
2.751.200 |
10.842.000 |
| 1330 |
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
3.780.000 |
3.780.000 |
- |
| 1331 |
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.953.300 |
5.953.300 |
16.130.000 |
| 1332 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.953.300 |
5.953.300 |
- |
| 1333 |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy] |
5.263.300 |
5.263.300 |
- |
| 1334 |
Cấp giấy chứng thương |
|
|
300.000 |
| 1335 |
Trích sao hồ sơ bệnh án |
|
|
300.000 |
| 1336 |
Cấp lại giấy chứng nhận phẫu thuật lần 2 |
|
|
100.000 |
| 1337 |
Cấp lại giấy ra viện lần 2 |
|
|
100.000 |
| 1338 |
Sao chứng sinh |
|
|
100.000 |
| 1339 |
Sao kết quả xét nghiệm |
|
|
50.000 |
| 1340 |
Cấp lại Giấy nghỉ Bảo hiểm xã hội lần 2 |
|
|
100.000 |
| 1341 |
Dịch vụ lưu trú người nhà bệnh nhân |
|
|
100.000 |
| 1342 |
Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh |
|
|
150.000 |
| 1343 |
Làm hồ sơ sinh [tại các phòng khám SPK tư nhân] |
|
|
200.000 |
| 1344 |
Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Bệnh nhân PT mổ đẻ/ đẻ thường |
|
|
4.500.000 |
| 1345 |
Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Bệnh nhân PT phụ khoa |
|
|
4.500.000 |
| 1346 |
Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Người bệnh PTTT ngoại trú - Gây mê tĩnh mạch |
|
|
2.800.000 |
| 1347 |
Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Người bệnh PTTT ngoại trú - Gây tê tuỷ sống |
|
|
2.800.000 |
| 1348 |
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân vào buồng trứng |
|
|
21.000.000 |
| 1349 |
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân vào buồng trứng [Kết hợp chọc hút noãn] |
|
|
19.000.000 |
| 1350 |
Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, bố cắt rốn cho con |
|
|
400.000 |
| 1351 |
Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, da kề da mẹ và bé |
|
|
300.000 |
| 1352 |
Chụp ảnh bé yêu tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội |
|
|
850.000 |
| 1353 |
Chăm sóc trẻ sơ sinh da kề da với bố |
|
|
250.000 |
| 1354 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường [Gội khô] |
|
|
200.000 |
| 1355 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường [Gội ướt] |
|
|
100.000 |
| 1356 |
Tắm sơ sinh |
|
|
100.000 |
| 1357 |
Tắm cho người bệnh |
|
|
200.000 |
| 1358 |
Giường dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo phương pháp Kangaroo |
|
|
1.000.000 |
| 1359 |
Dịch vụ chăm sóc sản phụ dưỡng thai đặc biệt |
|
|
700.000 |
| 1360 |
Dịch vụ chăm sóc đặc biệt sản phụ đái tháo đường thai kì sau tiêm Corticoid trưởng thành phổi |
|
|
600.000 |
| 1361 |
Gói điều trị nghén nặng |
|
|
600.000 |
| 1362 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 13 đến hết 16 tuần] |
|
|
4.000.000 |
| 1363 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 17 đến hết 28 tuần] [Nội trú] |
|
|
7.000.000 |
| 1364 |
Dịch vụ bác sĩ - Chọc hút noãn |
|
|
3.000.000 |
| 1365 |
Dịch vụ bác sĩ - Chuyển phôi |
|
|
2.000.000 |
| 1366 |
Dịch vụ bác sĩ - Bơm tinh trùng vào buồng tử cung [IUI] |
|
|
1.000.000 |
| 1367 |
Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
|
1.000.000 |
| 1368 |
Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
|
2.500.000 |
| 1369 |
Dịch vụ bác sĩ - Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
|
|
2.500.000 |
| 1370 |
Dịch vụ bác sĩ - Giảm thiểu phôi |
|
|
2.500.000 |
| 1371 |
Chăm sóc người bệnh quá kích buồng trứng |
|
|
700.000 |
| 1372 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật sản, phụ khoa |
|
|
500.000 |
| 1373 |
Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật sản, phụ khoa |
|
|
1.000.000 |
| 1374 |
Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp [Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu] |
|
|
1.000.000 |
| 1375 |
Dịch vụ bác sĩ triệt sản nam |
|
|
5.000.000 |
| 1376 |
Dịch vụ bác sĩ làm thủ thuật tầng sinh môn |
|
|
3.500.000 |
| 1377 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần đầu] |
|
|
5.000.000 |
| 1378 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D - Phẫu thuật lấy thai (Đơn thai/ Đa thai)/ Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa/Toàn thân/Các kỹ thuật cầm máu |
|
|
9.000.000 |
| 1379 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần hai trở lên/ Đa thai] |
|
|
6.000.000 |
| 1380 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ thường đơn thai] |
|
|
5.000.000 |
| 1381 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ thường đơn thai] |
|
|
6.000.000 |
| 1382 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep] |
|
|
6.000.000 |
| 1383 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep] |
|
|
8.000.000 |
| 1384 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ thai bệnh lý sản khoa/toàn thân/kỹ thuật cầm máu] |
|
|
7.000.000 |
| 1385 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)] |
|
|
8.000.000 |
| 1386 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)] |
|
|
10.000.000 |
| 1387 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm] |
|
|
11.000.000 |
| 1388 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm] |
|
|
13.000.000 |
| 1389 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Triệt sản nữ/ Chửa ngoài tử cung] |
|
|
6.000.000 |
| 1390 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa] |
|
|
7.000.000 |
| 1391 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa- nội soi] |
|
|
8.000.000 |
| 1392 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ ung thư] |
|
|
8.000.000 |
| 1393 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ ung thư] |
|
|
10.000.000 |
| 1394 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ phụ khoa] |
|
|
10.000.000 |
| 1395 |
Dịch vụ bác sĩ – Hút thai chửa trên vết mổ [A1] |
|
|
8.000.000 |
| 1396 |
Dịch vụ bác sĩ – Hút thai bệnh lý hoặc mổ cũ [A1] |
|
|
4.000.000 |
| 1397 |
Dịch vụ bác sĩ – Hút buồng tử cung [A1] |
|
|
3.000.000 |
| 1398 |
Dịch vụ bác sĩ – Điều trị chửa ngoài tử cung nội khoa [A1] |
|
|
3.500.000 |
| 1399 |
Dịch vụ bác sĩ – Điều trị chửa ngoài tử cung nội khoa [A1] [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
5.000.000 |
| 1400 |
Dịch vụ bác sĩ – Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn[Thẩm mỹ - nội trú A1] |
|
|
10.000.000 |
| 1401 |
Dịch vụ bác sĩ – Chích áp xe vú [A1] |
|
|
6.000.000 |
| 1402 |
Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]] |
|
|
9.000.000 |
| 1403 |
Dịch vụ bác sĩ - [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng đẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]] [A1] |
|
|
15.000.000 |
| 1404 |
Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban đêm |
|
|
200.000 |
| 1405 |
Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban ngày |
|
|
200.000 |
| 1406 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa ngoại trú [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
5.000.000 |
| 1407 |
Dịch vụ bác sĩ [HTSS] [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
5.000.000 |
| 1408 |
Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa nội trú [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
10.000.000 |
| 1409 |
Dịch vụ bác sĩ [SĐKH] [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
10.000.000 |
| 1410 |
Dịch vụ bác sĩ - Đẻ thường [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
18.000.000 |
| 1411 |
Dịch vụ bác sĩ - Mổ đẻ [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
18.000.000 |
| 1412 |
Dịch vụ bác sĩ - Thẩm mỹ tầng sinh môn [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
20.000.000 |
| 1413 |
Dịch vụ bác sĩ - Đốt sóng cao tần [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
20.000.000 |
| 1414 |
Dịch vụ bác sĩ - Mổ phụ khoa [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
22.000.000 |
| 1415 |
Dịch vụ bác sĩ - Mổ ung thư [Đối tượng người nước ngoài] |
|
|
25.000.000 |
| 1416 |
Dịch vụ bác sĩ – Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
|
|
2.000.000 |
| 1417 |
Dịch vụ bác sĩ - Cắt hẹp bao quy đầu |
|
|
1.000.000 |
| 1418 |
Dịch vụ bác sĩ - Cắt u lành dương vật |
|
|
1.000.000 |
| 1419 |
Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật lấy tinh trùng |
|
|
3.000.000 |