Cấp cứu khẩn cấp

024 3834 3181

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI

STT

TÊN DỊCH VỤ

 GIÁ THU PHÍ 

 GIÁ BHYT  

 GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU 
1 Khám Phụ sản [Khám thai]  50.600   50.600   300.000 
2 Khám Phụ sản [Khám thai] [TĐ]  50.600   50.600   300.000 
3 Khám Phụ sản [Khám vú]  50.600   50.600   300.000 
4 Khám Phụ sản [Phụ khoa]  50.600   50.600   300.000 
5 Khám Phụ sản [Phụ khoa] [trước/sau sinh]      300.000 
6 Khám Phụ sản [Phụ khoa] [TĐ]  50.600   50.600   300.000 
7 Khám bệnh [Sàng lọc/bệnh lý ung thư phụ khoa/vú_P120]      300.000 
8 Khám bệnh [Sàng lọc trước tiêm chủng]      200.000 
9 Khám thai [KHHGĐ]       300.000 
10 Khám nam khoa       300.000 
11 Khám Sơ sinh       250.000 
12 Khám sơ sinh [tư vấn tiêm huyết thanh viêm gan B]      250.000 
13 Tư vấn dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú      300.000 
14 Khám phụ khoa [khám + tư vấn HTSS]      250.000 
15 Khám phụ khoa [khám + tư vấn tiền hôn nhân/ Trước mang thai]      300.000 
16 Khám phụ khoa [tư vấn tiền mãn kinh và mãn kinh]      450.000 
17 Khám bệnh [Khám tổng quát trước phẫu thuật, thủ thuật]      300.000 
18 Khám bệnh [Tư vấn thai doạ sinh non]      200.000 
19 Khám bệnh [Tư vấn ung thư phụ khoa và các bệnh về vú]      200.000 
20 Khám bệnh [Sinh non]      300.000 
21 Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc      500.000 
22 Khám Phụ khoa [Chuyên gia]  50.600   50.600   500.000 
23 Khám thai [Chuyên gia]  50.600   50.600   500.000 
24 Khám phụ khoa [Khám vú] [Chuyên gia]  50.600   50.600   500.000 
25 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).  200.000   200.000   
26 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh  58.600   58.600   
27 Siêu âm dương vật  58.600   58.600   196.000 
28 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu  58.600   58.600   
29 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu  58.600   58.600   
30 Siêu âm hạch vùng cổ  58.600   58.600   
31 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  58.600   58.600   
32 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu  58.600   58.600   
33 Siêu âm màng phổi  58.600   58.600   
34 Siêu âm màng phổi cấp cứu  58.600   58.600   
35 Siêu âm qua thóp  58.600   58.600   196.000 
36 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  58.600   58.600   196.000 
37 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) [Siêu âm 2D thai đôi trở lên]      294.000 
38 Siêu âm thai [2D bổ sung cho thai thứ 2 trở lên]      98.000 
39 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối  58.600   58.600   
40 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa  58.600   58.600   
41 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu  58.600   58.600   
42 Siêu âm tinh hoàn hai bên  58.600   58.600   196.000 
43 Siêu âm tuyến giáp  58.600   58.600   196.000 
44 Siêu âm tuyến vú hai bên  58.600   58.600   196.000 
45 Siêu âm tại giường  58.600   58.600   -   
46 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  58.600   58.600   196.000 
47 Siêu âm ổ bụng  58.600   58.600   196.000 
48 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)  58.600   58.600   196.000 
49 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu  58.600   58.600   
50 Siêu âm tử cung phần phụ  58.600   58.600   196.000 
51 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)  89.300   89.300   250.000 
52 Siêu âm doppler dương vật  89.300   89.300   291.000 
53 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên  89.300   89.300   291.000 
54 Siêu âm doppler tuyến vú  89.300   89.300   
55 Siêu âm doppler tử cung phần phụ  89.300   89.300   250.000 
56 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng  89.300   89.300   
57 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ  89.300   89.300   
58 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng  89.300   89.300   
59 Siêu âm đàn hồi mô vú  89.300   89.300   291.000 
60 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) [thai đôi trở lên]      300.000 
61 Siêu âm doppler mạch máu  252.300   252.300   380.000 
62 Siêu âm tim doppler  252.300   252.300   500.000 
63 Siêu âm tim doppler tại giường  252.300   252.300   
64 Siêu âm tim cấp cứu tại giường  252.300   252.300   
65 Siêu âm tim thai qua thành bụng  252.300   252.300   
66 Siêu âm doppler động mạch tử cung  252.300   252.300   300.000 
67 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo  252.300   252.300   
68 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  195.600   195.600   250.000 
69 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [Chuyên gia]  195.600   195.600   280.000 
70 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
[đo chiều dài CTC]
     100.000 
71 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [đã trừ chi phí thu siêu âm thai đường bụng]   137.000     54.000 
72 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo [đã trừ chi phí thu siêu âm thai đường bụng] [Chuyên gia]      84.000 
73 Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm  195.900   195.900   
74 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng  586.300   586.300   
75 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ  252.300   252.300   
76 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]  89.300   89.300   
77 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]  148.300   148.300   
78 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  [> 24x30 cm, 2 tư thế]  77.300   77.300   
79 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]  64.300   64.300   
80 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]  77.300   77.300   
81 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]  105.300   105.300   
82 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]  73.300   73.300   
83 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]  73.300   73.300   
84 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]  73.300   73.300   146.000 
85 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]  105.300   105.300   222.000 
86 Chụp X-quang tại giường  73.300   73.300   
87 Chụp X-quang tại phòng mổ  73.300   73.300   
88 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]  58.300   58.300   
89 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]  64.300   64.300   
90 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]  73.300   73.300   
91 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]  77.300   77.300   
92 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]  105.300   105.300   
93 Chụp X-quang tuyến vú  102.300   102.300   273.000 
94 Chụp X-quang tuyến vú [2 bên] [tư thế thẳng và chếch trong ngoài]      546.000 
95 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]  451.800   451.800   661.000 
96 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]  579.800   579.800   
97 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]  649.800   649.800   
98 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]  411.800   411.800   719.000 
99 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   
100 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   
101 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
102 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   
103 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
104 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   
105 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
106 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   3.701.000 
107 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   
108 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   
109 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   
110 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản  (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   
111 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   
112 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   
113 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)  3.238.400   3.238.400   
114 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
115 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   3.701.000 
116 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
117 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   
118 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
119 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   3.701.000 
120 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   3.701.000 
121 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   3.701.000 
122 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
123 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]  1.341.500   1.341.500   2.624.000 
124 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)  2.250.800   2.250.800   3.701.000 
125 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]  2.250.800   2.250.800   
126 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]  2.250.800   2.250.800   
127 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)  1.051.400     1.803.000 
128 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)  2.326.800     3.082.000 
129 Giảm thiểu phôi [cho 1 phôi từ phôi thứ 2 trở lên]      2.000.000 
130 Tinh dịch đồ  339.000     411.000 
131 Rã đông phôi, noãn [phôi]  3.791.900     4.796.000 
132 Rã đông phôi, noãn [noãn]  3.791.900     4.796.000 
133 Rã đông tinh trùng  230.600     580.000 
134 Lọc rửa tinh trùng [IUI]  971.000     1.300.000 
135 Chọc hút noãn  7.225.400     8.849.000 
136 Chọc hút noãn [Chọc hút noãn và thu nhận noãn IVM]      21.000.000 
137 Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành [IVM - IN VITRO MATURATION]      12.000.000 
138 Chuyển phôi      5.770.000 
139 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)  8.928.000     
140 Sinh thiết phôi chẩn đoán [Ngày 5/ 1 phôi]      3.750.000 
141 Phẫu thuật lấy tinh trùng [mTESE-Vi phẫu tích tinh hoàn tìm tinh trùng]      12.000.000 
142 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén  166.200   166.200   251.000 
143 Bóc nang tuyến Bartholin  1.369.400   1.369.400   7.162.000 
144 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo  3.059.900   3.059.900   3.872.000 
145 Bóc nhân xơ vú  1.079.400   1.079.400   6.498.000 
146 Bóp bóng ambu qua mặt nạ [người lớn]  248.500   248.500   
147 Bóp bóng ambu qua mặt nạ [sơ sinh]  248.500   248.500   
148 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh  248.500   248.500   
149 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh       235.000 
150 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh [nội trú]       235.000 
151 Trích áp xe tuyến Bartholin  951.600   951.600   1.585.000 
152 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh  885.400   885.400   2.681.000 
153 Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung  885.400   885.400   
154 Trích áp xe phần mềm lớn  218.500   218.500   1.100.000 
155 Trích áp xe tầng sinh môn  873.000   873.000   1.100.000 
156 Trích áp xe vú  251.500   251.500   1.495.000 
157 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)  64.300   64.300   
158 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ  2.490.900   2.490.900   
159 Chọc dò dịch màng phổi [người lớn]  153.700   153.700   
160 Chọc dò dịch màng phổi [sơ sinh]  153.700   153.700   
161 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [người lớn]  153.700   153.700   
162 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm [sơ sinh]  153.700   153.700   
163 Chọc dò màng bụng sơ sinh  444.800   444.800   
164 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu  280.500   280.500   
165 Chọc dò tủy sống sơ sinh  126.900   126.900   
166 Chọc dò túi cùng Douglas  312.500   312.500   
167 Chọc dò ổ bụng cấp cứu  153.700   153.700   
168 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng  1.069.900   1.069.900   
169 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm  659.900   659.900   
170 Chọc dịch tủy sống  126.900   126.900   
171 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter  162.900   162.900   
172 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng  153.700   153.700   
173 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm  280.500   280.500   
174 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh  162.900   162.900   
175 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm  171.900   171.900   
176 Chọc hút khí màng phổi [người lớn]  162.900   162.900   
177 Chọc hút khí màng phổi [sơ sinh]  162.900   162.900   
178 Chọc hút kim nhỏ các hạch  308.300   308.300   
179 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da  308.300   308.300   553.000 
180 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm  644.100   644.100   
181 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm  196.900   196.900   700.000 
182 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm  463.500   463.500   
183 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [điều trị nang lạc nội mạc buồng trứng < 6 cm]  463.500   463.500   2.500.000 
184 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [điều trị nang lạc nội mạc buồng trứng ≥ 6 cm]  463.500   463.500   3.000.000 
185 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị nang xơ tuyến vú]  463.500   463.500   2.000.000 
186 Chọc hút nước tiểu trên xương mu  126.700   126.700   
187 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm  171.900   171.900   
188 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm  171.900   171.900   811.000 
189 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm  171.900   171.900   811.000 
190 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm  171.900   171.900   811.000 
191 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm  586.300   586.300   1.455.000 
192 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi  153.700   153.700   
193 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm  2.287.400   2.287.400   3.829.000 
194 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào  825.800   825.800   
195 Chọc ối điều trị đa ối  825.800   825.800   1.660.000 
196 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [người lớn]  195.900   195.900   
197 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm [sơ sinh]  195.900   195.900   
198 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị  153.700   153.700   
199 Chọc thăm dò màng phổi  153.700   153.700   
200 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  58.400   58.400   
201 Cắt chỉ [ngoại trú]  40.300   40.300   133.000 
202 Các phẫu thuật ruột thừa khác  2.815.900   2.815.900   
203 Cắm niệu quản bàng quang  3.433.300   3.433.300   
204 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên  4.158.300   4.158.300   6.230.000 
205 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên  4.158.300   4.158.300   6.230.000 
206 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư  4.158.300   4.158.300   6.230.000 
207 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần  2.971.900   2.971.900   4.718.000 
208 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài  1.509.500   1.509.500   5.000.000 
209 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ  2.490.900   2.490.900   
210 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên  9.970.200   9.970.200   
211 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú  3.217.800   3.217.800   
212 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo  4.541.300   4.541.300   6.439.000 
213 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi  5.982.300   5.982.300   
214 Cắt cụt cổ tử cung  3.019.800   3.019.800   4.676.000 
215 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư  4.621.100   4.621.100   
216 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên  4.621.100   4.621.100   
217 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)  5.982.300   5.982.300   8.417.000 
218 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng  4.541.300   4.541.300   6.439.000 
219 Cắt hẹp bao quy đầu [người lớn]  1.509.500   1.509.500   4.000.000 
220 Cắt hẹp bao quy đầu [Nong bao quy đầu trẻ em]      1.000.000 
221 Cắt nang thừng tinh hai bên  3.300.700   3.300.700   12.754.000 
222 Cắt nang thừng tinh một bên  2.140.700   2.140.700   9.284.000 
223 Cắt nhiều đoạn ruột non  5.100.100   5.100.100   
224 Cắt nối niệu quản  3.279.000   3.279.000   
225 Cắt ruột thừa đơn thuần  2.815.900   2.815.900   
226 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe  2.815.900   2.815.900   
227 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng  2.815.900   2.815.900   
228 Cắt polyp cổ tử cung  2.104.900   2.104.900   3.447.000 
229 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng  6.836.200   6.836.200   16.130.000 
230 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng  4.308.300   4.308.300   
231 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo  4.941.100   4.941.100   
232 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu   6.849.100   6.849.100   16.145.000 
233 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi  6.346.300   6.346.300   
234 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ  5.503.300   5.503.300   12.800.000 
235 Cắt u lành dương vật  2.396.200   2.396.200   9.287.000 
236 Cắt u nang buồng trứng  3.217.800   3.217.800   10.337.000 
237 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ  3.217.800   3.217.800   10.337.000 
238 Cắt u nang buồng trứng xoắn  3.217.800   3.217.800   10.337.000 
239 Cắt u sùi đầu miệng sáo  1.456.700   1.456.700   7.195.000 
240 Cắt u thành âm đạo  2.268.300   2.268.300   7.720.000 
241 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung  6.815.100   6.815.100   16.111.000 
242 Cắt u vú lành tính  3.135.800   3.135.800   11.476.000 
243 Cắt ung thư buồng trứng lan rộng  6.836.200   6.836.200   16.130.000 
244 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn  8.769.200   8.769.200   11.063.000 
245 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách]  5.507.100   5.507.100   14.803.000 
246 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính]  3.135.800   3.135.800   
247 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên  5.507.100   5.507.100   
248 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách  5.507.100   5.507.100   14.803.000 
249 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông  5.100.100   5.100.100   
250 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)  5.100.100   5.100.100   
251 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài  5.100.100   5.100.100   
252 Cắt đoạn đại tràng nối ngay  4.941.100   4.941.100   
253 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann  4.941.100   4.941.100   
254 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài  4.941.100   4.941.100   
255 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn  889.700   889.700   3.383.000 
256 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)  1.609.200   1.609.200   
257 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung  139.000   139.000   179.000 
258 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp [sơ sinh]  532.500   532.500   
259 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [người lớn]  532.500   532.500   
260 Cấy - tháo thuốc tránh thai [chưa bao gồm thuốc]  251.400     260.000 
261 Công vận chuyển 01 đơn vị máu và chế phẩm máu  17.000   17.000   
262 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm  659.900   659.900   
263 Dẫn lưu cùng đồ Douglas  929.400   929.400   
264 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm  659.900   659.900   3.184.000 
265 Dẫn lưu màng phổi liên tục   192.300   192.300   
266 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp   192.300   192.300   
267 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh  628.500   628.500   
268 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang  1.920.900   1.920.900   
269 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius  1.920.900   1.920.900   
270 Dẫn lưu áp xe ruột thừa  3.142.500   3.142.500   
271 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút  70.200     173.000 
272 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]  40.900   40.900   
273 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]  41.100   41.100   
274 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu  6.477.300   6.477.300   9.891.000 
275 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu  885.800   885.800   
276 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube  885.800   885.800   
277 Đặt sonde bàng quang [người lớn]  101.800   101.800   
278 Đặt sonde bàng quang [sơ sinh]  101.800   101.800   
279 Đặt sonde hậu môn sơ sinh  92.400   92.400   
280 Đặt và tháo dụng cụ tử cung  252.500     350.000 
281 Đặt nội khí quản [người lớn]  600.500   600.500   
282 Đặt nội khí quản [sơ sinh]  600.500   600.500   
283 Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)  600.500   600.500   
284 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh  101.800   101.800   
285 Đặt ống thông dạ dày [người lớn]  101.800   101.800   
286 Đặt ống thông dạ dày [sơ sinh]  101.800   101.800   
287 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang  101.800   101.800   
288 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ  405.500   405.500   
289 Đặt ống thông hậu môn  92.400   92.400   
290 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh  685.500   685.500   
291 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh  685.500   685.500   
292 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu  40.300   40.300   
293 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng  263.700   263.700   
294 Đặt catheter lọc máu cấp cứu  1.158.500   1.158.500   
295 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài  685.500   685.500   
296 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên  25.100   25.100   
297 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng  685.500   685.500   
298 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm  1.158.500   1.158.500   
299 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm  1.158.500   1.158.500   
300 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm  685.500   685.500   
301 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng  1.158.500   1.158.500   
302 Đặt catheter động mạch [người lớn]  1.400.500   1.400.500   
303 Đặt catheter động mạch [sơ sinh] [Theo dõi huyết áp liên tục]  1.400.500   1.400.500   
304 Đặt catheter động mạch [nhi] [động mạch quay]  578.500   578.500   
305 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT  2.396.200   2.396.200   
306 Điều trị đích trong ung thư  987.200   987.200   
307 Điều trị bằng oxy cao áp  285.400   285.400   
308 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2  889.700   889.700   
309 Điều trị bằng Laser công suất thấp      7.000.000 
310 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện  399.000   399.000   811.000 
311 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...  191.500   191.500   569.000 
312 Đo niệu dòng đồ  74.000   74.000   
313 Điện tim thường  39.900   39.900   124.000 
314 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản  185.000   185.000   
315 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [Sơ sinh]  39.900   39.900   
316 Ghi điện tim cấp cứu tại giường [người lớn]  39.900   39.900   
317 Giác hút  1.141.900   1.141.900   
318 Forceps  1.141.900   1.141.900   4.326.000 
319 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)  1.191.900   1.191.900   3.960.000 
320 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm  786.700   786.700   4.366.000 
321 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên  1.510.300   1.510.300   4.618.000 
322 Đỡ đẻ ngôi ngược [bệnh truyền nhiễm]  1.191.900   1.191.900   
323 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [bệnh truyền nhiễm]  786.700   786.700   
324 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [bệnh truyền nhiễm]  1.510.300   1.510.300   
325 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D]  1.191.900   1.191.900   3.960.000 
326 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D]  786.700   786.700   4.366.000 
327 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Khu D]  1.510.300   1.510.300   4.618.000 
328 Đỡ đẻ ngôi ngược [Chỉ huy tĩnh mạch]  1.191.900   1.191.900   3.960.000 
329 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Chỉ huy tĩnh mạch]  786.700   786.700   4.366.000 
330 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [Chỉ huy tĩnh mạch]  1.510.300   1.510.300   4.618.000 
331 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) [Khu D] [Chỉ huy tĩnh mạch]  1.191.900   1.191.900   3.960.000 
332 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Khu D] [Chỉ huy tĩnh mạch]  786.700   786.700   4.366.000 
333 Thủ thuật đặt bóng cổ tử cung gây chuyển dạ      1.800.000 
334 Đo tỷ trọng dịch chọc dò  28.600   28.600   
335 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước  617.800   617.800   
336 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học  2.085.400   2.085.400   
337 Đo áp lực niệu đạo bằng máy  141.200   141.200   
338 Định lượng bổ thể C3 [Máu]  61.700   61.700   
339 Gỡ dính sau mổ lại  2.705.700   2.705.700   
340 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng  682.500   682.500   2.402.000 
341 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]  625.000   625.000   
342 Hút đờm hầu họng [người lớn]  14.100   14.100   
343 Hút đờm hầu họng [sơ sinh]  14.100   14.100   
344 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy  14.100   14.100   
345 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín  532.400   532.400   
346 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần  373.600   373.600   
347 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [người lớn]  373.600   373.600   
348 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) [sơ sinh]  373.600   373.600   
349 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [người lớn]  14.100   14.100   
350 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) [sơ sinh]  14.100   14.100   
351 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)  14.100   14.100   
352 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm  126.700   126.700   
353 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm  171.900   171.900   811.000 
354 Hạ thân nhiệt chỉ huy  2.310.600   2.310.600   
355 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
356 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
357 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai  2.520.200   2.520.200   
358 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang  2.951.800   2.951.800   
359 Hút thai dưới siêu âm  522.000   522.000   
360 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết  236.500   236.500   1.264.000 
361 Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ  3.191.500   3.191.500   
362 Khoét chóp cổ tử cung  3.019.800   3.019.800   4.676.000 
363 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn  289.500   289.500   
364 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non  3.993.400   3.993.400   
365 Khâu lỗ thủng đại tràng  3.993.400   3.993.400   
366 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo  1.663.600   1.663.600   2.684.000 
367 Khâu rách cùng đồ âm đạo  2.119.400   2.119.400   6.868.000 
368 Khâu tử cung do nạo thủng  3.054.800   3.054.800   -   
369 Khâu vòng cổ tử cung  582.500   582.500   1.887.000 
370 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]  354.200   354.200   
371 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]  194.700   194.700   
372 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]  269.500   269.500   
373 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]  289.500   289.500   
374 Khâu vết thương thành bụng  2.396.200   2.396.200   
375 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo  289.500   289.500   995.000 
376 Khí dung mũi họng  27.500   27.500   
377 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  27.500   27.500   
378 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)  27.500   27.500   
379 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng  27.500   27.500   
380 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn  1.754.800   1.754.800   4.206.000 
381 Làm hậu môn nhân tạo  2.683.900   2.683.900   -   
382 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa  2.833.400   2.833.400   11.363.000 
383 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma [chưa bao gồm thuốc VTTH]  36.600   36.600   
384 Chăm sóc rốn sơ sinh [bằng máy Plasma - chưa bao gồm thuốc VTTH]      
385 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn  94.600   94.600   250.000 
386 Lấy dị vật âm đạo  653.700   653.700   1.600.000 
387 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ  3.191.500   3.191.500   
388 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn  2.501.900   2.501.900   7.042.000 
389 Lấy máu tụ tầng sinh môn  2.501.900   2.501.900   7.042.000 
390 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)  1.607.000   1.607.000    
391 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung  3.716.600   3.716.600   5.911.000 
392 Mở khí quản cấp cứu  759.800   759.800   
393 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở  759.800   759.800   
394 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp  759.800   759.800   
395 Mở khí quản thường quy  759.800   759.800   
396 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca  628.500   628.500   
397 Mở rộng lỗ sáo  1.509.500   1.509.500   7.041.000 
398 Mở thông bàng quang trên xương mu  405.500   405.500   
399 Mở thông dạ dày bằng nội soi  2.745.200   2.745.200   
400 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính  627.100   627.100   1.446.000 
401 Nong cổ tử cung do bế sản dịch  313.500   313.500   985.000 
402 Nong cổ tử cung do bế sản dịch [nong chống tái dính sau thủ thuật]      985.000 
403 Nong niệu đạo  273.500   273.500   
404 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu  273.500   273.500   
405 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)  575.300   575.300   
406 Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo  2.434.500   2.434.500   
407 Nạo hút thai trứng  914.600   914.600   2.500.000 
408 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ  376.500   376.500   1.561.000 
409 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung  4.667.800   4.667.800   7.000.000 
410 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung  4.667.800   4.667.800    
411 Nội soi buồng tử cung can thiệp  4.667.800   4.667.800   7.000.000 
412 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán  3.035.700   3.035.700   4.904.000 
413 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung  1.754.800   1.754.800   4.206.000 
414 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật  953.800   953.800   
415 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU  5.437.300   5.437.300   
416 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng  1.596.600   1.596.600   
417 Nội soi ổ bụng chẩn đoán  1.596.600   1.596.600   8.956.000 
418 Nội soi ổ bụng có sinh thiết  1.095.300   1.095.300   -   
419 Nội xoay thai  1.472.000   1.472.000   2.092.000 
420 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18  1.265.200   1.265.200   2.117.000 
421 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22  611.000   611.000   2.393.000 
422 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần  199.700   199.700   1.170.000 
423 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần  352.300   352.300   
424 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần  352.300   352.300   
425 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không  450.000   450.000   
426 Phá thai đến hết 5 tuần bằng phương pháp hút chân không      1.290.000 
427 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ  700.200   700.200   
428 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước  1.133.300   1.133.300   
429 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không  429.500   429.500   
430 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 9 tuần bằng phương pháp hút chân không      2.000.000 
431 Phá thai từ tuần thứ 10 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không      2.500.000 
432 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng  2.949.800   2.949.800   7.180.000 
433 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa  5.142.900   5.142.900   14.867.000 
434 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa  3.596.900   3.596.900   10.842.000 
435 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục  4.553.300   4.553.300   
436 Phẫu thuật treo tử cung  3.131.800   3.131.800   
437 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân  3.720.600   3.720.600   
438 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch  5.363.900   5.363.900   
439 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)  5.324.200   5.324.200   
440 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)  6.640.200   6.640.200   
441 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)  4.230.100   4.230.100   6.110.000 
442 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi  6.964.200   6.964.200   
443 Phẫu thuật điều trị són tiểu  2.396.200   2.396.200   
444 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác  3.512.900   3.512.900   10.914.000 
445 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng  3.512.900   3.512.900   
446 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng  3.142.500   3.142.500   9.589.000 
447 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức  2.396.200   2.396.200   
448 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu  5.817.300   5.817.300   15.385.000 
449 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu  5.817.300   5.817.300    
450 Phẫu thuật Crossen  4.444.300   4.444.300   6.813.000 
451 Phẫu thuật Labhart  3.055.800   3.055.800   
452 Phẫu thuật Lefort  3.055.800   3.055.800   
453 Phẫu thuật Manchester  4.113.300   4.113.300   4.925.000 
454 Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng  4.451.200   4.451.200   
455 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)  6.895.100   6.895.100   10.124.000 
456 Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung  6.895.100   6.895.100   10.124.000 
457 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung  5.206.200   5.206.200   7.400.000 
458 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú  5.507.100   5.507.100   14.803.000 
459 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn  4.142.300   4.142.300   13.710.000 
460 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng  3.217.800   3.217.800   10.337.000 
461 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang  4.197.200   4.197.200   12.357.000 
462 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng  4.157.300   4.157.300   12.530.000 
463 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang  4.621.100   4.621.100   
464 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú  5.507.100   5.507.100   14.803.000 
465 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid  3.135.800   3.135.800   
466 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ  3.135.800   3.135.800   11.476.000 
467 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú  3.135.800   3.135.800   11.476.000 
468 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo  2.932.800   2.932.800   12.660.000 
469 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa  3.135.800   3.135.800   
470 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật  2.892.800   2.892.800   
471 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo  3.279.000   3.279.000   
472 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách  5.507.100   5.507.100   14.803.000 
473 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai  4.849.400   4.849.400   7.269.000 
474 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp  5.204.600   5.204.600   11.707.000 
475 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú  3.135.800   3.135.800   11.476.000 
476 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)  4.110.800   4.110.800   6.631.000 
477 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung  2.104.900   2.104.900   3.447.000 
478 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp  10.506.300   10.506.300   13.014.000 
479 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa  8.104.200   8.104.200   17.397.000 
480 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo  4.168.300   4.168.300   12.800.000 
481 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi  6.375.900   6.375.900   
482 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn  6.836.200   6.836.200   16.130.000 
483 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo  2.932.800   2.932.800   12.660.000 
484 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại  2.892.800   2.892.800   
485 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng  4.886.100   4.886.100   
486 Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh  3.279.000   3.279.000   
487 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ  2.833.400   2.833.400   11.363.000 
488 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung  3.594.800   3.594.800   10.822.000 
489 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp  3.116.800   3.116.800   10.113.000 
490 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung  6.815.100   6.815.100   16.111.000 
491 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)  4.570.200   4.570.200   7.197.000 
492 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)  4.739.300   4.739.300   8.720.000 
493 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau bong non - thai lần đầu]  4.739.300   4.739.300   8.720.000 
494 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo - thai lần đầu]  4.739.300   4.739.300   8.720.000 
495 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược - thai lần đầu]  4.739.300   4.739.300   8.720.000 
496 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật - thai lần đầu]  4.739.300   4.739.300   8.720.000 
497 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau cài răng lược bảo tồn TC]  4.739.300   4.739.300   
498 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo]  4.739.300   4.739.300   
499 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [rau tiền đạo, rau cài răng lược]  4.739.300   4.739.300   
500 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [tiền sản giật]  4.739.300   4.739.300   
501 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên  3.376.200   3.376.200   7.672.000 
502 Phẫu thuật lấy thai lần đầu  2.604.800   2.604.800   6.766.000 
503 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Khoa dịch vụ]  3.376.200   3.376.200   7.672.000 
504 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Khoa dịch vụ]  2.604.800   2.604.800   6.766.000 
505 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)  6.517.600   6.517.600   9.845.000 
506 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [HIV, Viêm gan tiến triển...thai lần đầu]  6.517.600   6.517.600   9.845.000 
507 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp  4.395.200   4.395.200   8.841.000 
508 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)  4.739.300   4.739.300   8.720.000 
509 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [thai lần đầu]  4.739.300   4.739.300   8.720.000 
510 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược  8.625.200   8.625.200   12.299.000 
511 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung  3.628.800   3.628.800   10.469.000 
512 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung  3.939.300   3.939.300   
513 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần  4.308.300   4.308.300   12.712.000 
514 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn  4.308.300   4.308.300   12.712.000 
515 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối  4.308.300   4.308.300   12.712.000 
516 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu  6.849.100   6.849.100   16.145.000 
517 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ  3.217.800   3.217.800   10.337.000 
518 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai  3.217.800   3.217.800   10.337.000 
519 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa  3.054.800   3.054.800   4.823.000 
520 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng  5.182.300   5.182.300    
521 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng  4.721.300   4.721.300   13.002.000 
522 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang  2.434.500   2.434.500    
523 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung  5.990.300   5.990.300   15.342.000 
524 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc  5.990.300   5.990.300   15.342.000 
525 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp  5.990.300   5.990.300   12.800.000 
526 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung  5.990.300   5.990.300   15.342.000 
527 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ  5.990.300   5.990.300   15.342.000 
528 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn  5.990.300   5.990.300   
529 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung  5.990.300   5.990.300   
530 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung  5.990.300   5.990.300   15.342.000 
531 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung  5.990.300   5.990.300   15.342.000 
532 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
533 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung  6.548.300   6.548.300   16.116.000 
534 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)  4.343.300   4.343.300   
535 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ  2.434.500   2.434.500   11.839.000 
536 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng  5.503.300   5.503.300    
537 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung  6.548.300   6.548.300   16.116.000 
538 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU  6.346.300   6.346.300    
539 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung  2.434.500   2.434.500   11.839.000 
540 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa  2.818.700   2.818.700   
541 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa  2.818.700   2.818.700   
542 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng  2.818.700   2.818.700   
543 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel  4.663.800   4.663.800   
544 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần  6.346.300   6.346.300   15.914.000 
545 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn  6.346.300   6.346.300   15.914.000 
546 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ  6.346.300   6.346.300   15.914.000 
547 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu  8.630.200   8.630.200   11.766.000 
548 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
549 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung  6.346.300   6.346.300   
550 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
551 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
552 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
553 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
554 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
555 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn  8.769.200   8.769.200   11.063.000 
556 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non  4.663.800   4.663.800   
557 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư  2.434.500   2.434.500   11.839.000 
558 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở  2.913.900   2.913.900   
559 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung  5.521.300   5.521.300   13.967.000 
560 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non  2.917.900   2.917.900   
561 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng  2.815.900   2.815.900   
562 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo  3.663.800   3.663.800   
563 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng  2.815.900   2.815.900   
564 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng  3.663.800   3.663.800   
565 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non  2.434.500   2.434.500   
566 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng  2.815.900   2.815.900   
567 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng  3.663.800   3.663.800   
568 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng  2.815.900   2.815.900   
569 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng  5.970.800   5.970.800   8.697.000 
570 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng  4.068.200   4.068.200   
571 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu  2.434.500   2.434.500   
572 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ  9.585.300   9.585.300   
573 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng  1.596.600   1.596.600   
574 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ  5.503.300   5.503.300   12.800.000 
575 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
576 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
577 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh  1.596.600   1.596.600   
578 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng  5.988.800   5.988.800   
579 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ  5.186.800   5.186.800   8.000.000 
580 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
581 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng  5.503.300   5.503.300   14.367.000 
582 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa  3.136.900   3.136.900   
583 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ  7.279.100   7.279.100   16.575.000 
584 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung  6.964.200   6.964.200   
585 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung  7.279.100   7.279.100   16.575.000 
586 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng  7.279.100   7.279.100   16.575.000 
587 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục  9.585.300   9.585.300    
588 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)  6.455.300   6.455.300   9.360.000 
589 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng  2.818.700   2.818.700   
590 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo  4.663.800   4.663.800   
591 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung  5.437.300   5.437.300   
592 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa  5.395.300   5.395.300   7.925.000 
593 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa  5.395.300   5.395.300   7.925.000 
594 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai  5.970.800   5.970.800   8.697.000 
595 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo  4.886.100   4.886.100   
596 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ  4.621.100   4.621.100   
597 Rửa bàng quang  230.500   230.500   
598 Rửa bàng quang lấy máu cục  230.500   230.500   
599 Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc  230.500   230.500   
600 Rửa dạ dày cấp cứu [người lớn]  152.000   152.000   
601 Rửa dạ dày cấp cứu [sơ sinh]  152.000   152.000   
602 Rửa dạ dày sơ sinh  152.000   152.000   
603 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo  414.500   414.500   873.000 
604 Sinh thiết gai rau  1.182.500   1.182.500   2.636.000 
605 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm  879.400   879.400   
606 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú  2.367.500   2.367.500   
607 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm  879.400   879.400   
608 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm  879.400   879.400   1.878.000 
609 Soi cổ tử cung  68.100   68.100   300.000 
610 Soi ối  55.100     300.000 
611 Soi ối [thai quá ngày sinh]  55.100   55.100   
612 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng  7.946.300   7.946.300   
613 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)  6.313.900     10.087.000 
614 Tách màng ngăn âm hộ  2.932.800   2.932.800   
615 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng  1.509.500   1.509.500   7.041.000 
616 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)  1.249.700   1.249.700   2.724.000 
617 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)  700.200   700.200   1.382.000 
618 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo  436.200   436.200   1.384.000 
619 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)  318.700   318.700   
620 Thay canuyn mở khí quản  263.700   263.700   
621 Thay máu sơ sinh  700.200   700.200   
622 Thay ống nội khí quản [người lớn]  600.500   600.500   
623 Thay ống nội khí quản [sơ sinh]  600.500   600.500   
624 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa  55.000   55.000   180.000 
625 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [TĐ]  55.000   55.000   180.000 
626 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên]      100.000 
627 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa [thai đôi trở lên] [TĐ]      100.000 
628 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục   215.800   215.800   
629 Thông bàng quang  101.800   101.800   
630 Thông tiểu [người lớn]  101.800   101.800   
631 Thông tiểu [sơ sinh]  101.800   101.800   
632 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ  2.396.200   2.396.200   
633 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)  1.311.400     1.476.000 
634 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ  3.191.500   3.191.500   5.033.000 
635 Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]  144.800   144.800   300.000 
636 Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]  172.800   172.800   407.000 
637 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú]  25.100   25.100   179.000 
638 Truyền tĩnh mạch [ngoại trú] [TĐ]  25.100   25.100   179.000 
639 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung  290.800   290.800   -   
640 Tiêm nhân Chorio  270.500   270.500   350.000 
641 Thông vòi tử cung qua nội soi  1.596.600   1.596.600   8.956.000 
642 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn  2.618.700     2.957.000 
643 Tiêm trong da  15.100   15.100   46.000 
644 Tiêm tĩnh mạch  15.100   15.100   46.000 
645 Tiêm bắp thịt  15.100   15.100   46.000 
646 Tiêm bắp thịt [ngoại trú] [TĐ]  15.100   15.100   46.000 
647 Tiêm dưới da  15.100   15.100   46.000 
648 Tiêm dưới da [Zoladex]      3.200.000 
649 Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 9]       2.900.000 
650 Tiêm bắp thịt [Phòng ung thư CTC - Gardasil 9] (3 mũi tiêm)      8.600.000 
651 Tiêm bắp thịt [Uốn ván]      150.000 
652 Tiêm bắp thịt [Methotrexat]      500.000 
653 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng cúm]      400.000 
654 Tiêm bắp thịt [Albaflo]      300.000 
655 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng thuỷ đậu]      1.100.000 
656 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván]      770.000 
657 Tiêm bắp thịt [Tiêm phòng Sởi, quai bị, Rubella]      460.000 
658 Tiêm bắp thịt [Vắc xin RSV-ABRYSVO]      5.500.000 
659 Tiêm bắp thịt [Diprospan]      800.000 
660 Tiêm vắc xin viêm gan B sơ sinh      
661 Xét nghiệm Khí máu [Máu]  224.400   224.400   
662 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu mao mạch sơ sinh]  224.400   224.400   
663 Xét nghiệm Khí máu [Máu] [Máu tĩnh mạch sơ sinh]  224.400   224.400   
664 Xét nghiệm Khí máu [Máu]  [Máu động mạch sơ sinh]  224.400   224.400   
665 Đo các chất khí trong máu [người lớn]  224.400   224.400   
666 Đo các chất khí trong máu [sơ sinh]  224.400   224.400   
667 Thụt giữ  92.400   92.400   
668 Thụt tháo  92.400   92.400   
669 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng  92.400   92.400   
670 Thụt tháo phân [người lớn]  92.400   92.400   
671 Thụt tháo phân [sơ sinh]  92.400   92.400   
672 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]  89.500   89.500   174.000 
673 Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]  275.600   275.600   
674 Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]  148.600   148.600   272.000 
675 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]  121.400   121.400   
676 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 30cm đến 50 cm]  193.600   193.600   
677 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]  148.600   148.600   
678 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]  275.600   275.600   
679 Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]  193.600   193.600   
680 Thay băng [chiều dài  ≤ 15cm]  64.300   64.300   
681 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
682 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
683 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
684 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
685 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
686 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
687 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
688 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
689 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
690 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
691 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
692 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
693 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
694 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
695 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]  625.000   625.000   
696 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]  625.000   625.000   
697 Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]  625.000   625.000   
698 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
699 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
700 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
701 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
702 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]  625.000   625.000   
703 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]  625.000   625.000   
704 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
705 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
706 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
707 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
708 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
709 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
710 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
711 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
712 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]  625.000   625.000   
713 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
714 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
715 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
716 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
717 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
718 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
719 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
720 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
721 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
722 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
723 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
724 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
725 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị người lớn]  26.041   26.041   
726 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
727 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị người lớn]  625.000   625.000   
728 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
729 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
730 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
731 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 giờ điều trị sơ sinh]  26.041   26.041   
732 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] [01 ngày điều trị sơ sinh]  625.000   625.000   
733 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 ngày]  1.443.900   1.443.900   
734 Thở máy với tần số cao (HFO) [01 ngày]      
735 Thở máy với tần số cao (HFO) [1 giờ]  60.100   60.100   
736 Xoa bóp toàn thân bằng tay [Massage cho trẻ sơ sinh]  64.900   64.900   181.000 
737 Xoa bóp phòng chống loét [Sơ sinh non tháng và bệnh lý]      181.000 
738 Kỹ thuật xoa bóp vùng [vai-cổ-gáy]  51.300   51.300   158.000 
739 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa  76.000   76.000   200.000 
740 Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh, sau phẫu thuật phụ khoa]   50.300   50.300   
741 Xông hơi thuốc [Xông phục hồi sàn chậu sau sinh] [có tinh dầu]      200.000 
742 Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH  3.403.400   3.403.400   
743 FISH chẩn đoán NST XY  3.403.400   3.403.400   
744 Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH  6.906.900   6.906.900   
745 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia  6.906.900   6.906.900   
746 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR  1.101.700   1.101.700   
747 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)  1.101.700   1.101.700   
748 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [áp dụng cho 1 gen]  615.000   615.000   
749 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP  615.000   615.000   
750 Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP  1.101.700   1.101.700   
751 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR  1.420.000   1.420.000   
752 Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP  901.700   901.700   
753 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Đơn thai]      3.900.000 
754 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 03 cặp NST][Song thai]      4.500.000 
755 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Đơn thai]      5.900.000 
756 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST][Song thai]      7.900.000 
757 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Đơn thai]      8.900.000 
758 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Nipt-sàng lọc lệch bội 23 cặp NST và 92 bất thường mất và lặp đoạn NST][Song thai]      9.900.000 
759 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [DNA Microarray dịch ối]      
760 Xét nghiệm nhiễm sắc thể bằng kỹ thuật DNA Microarry      9.000.000 
761 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [Sàng lọc người lành mang gen bệnh]      10.000.000 
762 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS  8.206.900   8.206.900   9.000.000 
763 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [PGT]      9.000.000 
764 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [6 gen]  901.700   901.700   4.100.000 
765 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [1 loại α - C.2delT]      800.000 
766 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia)  4.452.400   4.452.400   5.300.000 
767 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 22 đột biến β-Thalasemia)  4.452.400   4.452.400   5.458.000 
768 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kĩ thuật PCR [6 đột biến α và 17 đột biến β]      2.500.000 
769 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]  761.300   761.300   1.350.000 
770 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu][Sàng lọc TSG quý I]  761.300   761.300   1.350.000 
771 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] [Sàng lọc TSG]  761.300   761.300   1.350.000 
772 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm  825.800   825.800   1.660.000 
773 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối  1.230.700   1.230.700   2.500.000 
774 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi  726.700   726.700   1.400.000 
775 Điện di huyết sắc tố [Người lớn]  381.000   381.000   650.000 
776 Điện di huyết sắc tố [sơ sinh] [HS.HST.4]      650.000 
777 Điện di huyết sắc tố [sơ sinh] [HS.HST.2]      650.000 
778 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán  69.000   69.000   185.000 
779 Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)  185.300   185.300   309.000 
780 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]  190.300   190.300   217.000 
781 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]  190.300   190.300   
782 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP  334.400   334.400   
783 Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học  213.800   213.800   390.000 
784 Nhuộm May Grunwald - Giemsa  190.400   190.400   
785 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff  461.400   461.400   
786 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin  388.800   388.800   584.000 
787 Nhuộm xanh alcian  515.800   515.800   
788 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou  417.200   417.200   420.000 
789 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan  488.600   488.600   
790 Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick  488.600   488.600   
791 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết [Hemtoxylin Eosin]  388.800   388.800   510.000 
792 Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học      350.000 
793 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh  633.700   633.700   982.000 
794 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)  4.951.100   4.951.100    
795 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy BD Tolalys]  601.700   601.700   650.000 
796 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy  190.400   190.400   517.000 
797 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công  58.300   58.300   
798 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học  1.393.900   1.393.900   
799 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang  190.400   190.400   517.000 
800 Tế bào học dịch rửa ổ bụng  190.400   190.400   
801 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)  31.100   31.100   
802 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)  5.651.100   5.651.100   
803 Xét nghiệm SISH  5.651.100   5.651.100   
804 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn  510.400   510.400   900.000 
805 Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX][Tế bào âm đạo]      1.200.000 
806 Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX][CD138]      900.000 
807 Nhuộm hoá mô miễn dịch tự động bằng máy [Benchmark GX]      900.000 
808 HPV Genotype PCR hệ thống tự động [COBAS 5800]      900.000 
809 HPV Genotype PCR hệ thống tự động [Trên máy iPonatic 3]      900.000 
810 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Wellprep Hely6 Processor]      650.000 
811 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy BD Viper LT]      900.000 
812 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)  73.200   73.200   
813 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)[4]  31.100   31.100   
814 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính  35.100   35.100   
815 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  28.600   28.600   59.000 
816 Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)  352.500   352.500   
817 Rubella virus IgG miễn dịch tự động  130.500   130.500   207.000 
818 Rubella virus IgM miễn dịch tự động  156.600   156.600   234.000 
819 Rubella virus Real-time PCR  771.700   771.700   
820 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi  45.500   45.500   
821 Phản ứng Pandy [dịch]  8.800   8.800   
822 Phản ứng Rivalta [dịch]  8.800   8.800   
823 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)  262.800   262.800   341.000 
824 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)  99.500   99.500   
825 Thời gian máu chảy phương pháp Duke  13.600   13.600   
826 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy  52.100   52.100   
827 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động  68.400   68.400   105.000 
828 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công  59.500   59.500   
829 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động  43.500   43.500   86.000 
830 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ  18.600   18.600   
831 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  39.700   39.700   
832 Tìm mảnh vỡ hồng cầu  18.600   18.600   
833 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động  130.500   130.500   210.000 
834 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động  130.500   130.500   230.000 
835 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]  95.100   95.100   210.000 
836 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]  41.700   41.700   110.000 
837 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]  194.700   194.700   283.000 
838 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]  58.600   58.600   110.000 
839 Treponema pallidum test nhanh  261.000   261.000   
840 Trichomonas vaginalis nhuộm soi  45.500   45.500   
841 Trichomonas vaginalis soi tươi  45.500   45.500   
842 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân  71.600   71.600   
843 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)  80.500   80.500   
844 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) [5]  80.500   80.500   
845 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)  80.500   80.500   
846 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)  73.200   73.200   
847 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi  45.500   45.500   
848 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi  45.500   45.500   
849 Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)  262.800   262.800   452.000 
850 Phát hiện kháng đông ngoại sinh  87.000   87.000    
851 Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B]  771.700   771.700   950.000 
852 Vi khuẩn định danh PCR [Liên cầu B] [Trên máy iPonatic 3]  771.700     650.000 
853 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [Chlamydia trachomatis/Ureaplasma urealyticum/Neisseria gonorrhoeae][Trên máy iPonatic 3]      600.000 
854 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [Chlamydia trachomatis/Neisseria gonorrhoeae][Trên máy iPonatic 3] [HTSS]      600.000 
855 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi      119.000 
856 Vi khuẩn định danh PCR [Lậu, Chlamydia, Trichomonas]  771.700   771.700   900.000 
857 CMV IgG miễn dịch tự động  123.400   123.400   212.000 
858 CMV IgM miễn dịch tự động  142.500   142.500   230.000 
859 CMV Real-time PCR      1.130.000 
860 Xác định gen Parvo B19 bằng kỹ thuật RT-PCR      1.500.000 
861 Cell bloc (khối tế bào)  271.700   271.700   
862 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgA]  194.700   194.700   
863 Chlamydia Ab miễn dịch tự động [IgG]  194.700   194.700   
864 Chlamydia PCR  501.700   501.700   
865 Chlamydia Real-time PCR  771.700   771.700   
866 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động  771.700   771.700   
867 Chlamydia test nhanh  78.300   78.300   106.000 
868 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)  16.000   16.000   
869 Coronavirus Real-time PCR  771.700   771.700   
870 Coronavirus Real-time PCR [người nhà]  771.700   771.700   
871 Dengue virus NS1Ag test nhanh  142.500   142.500   219.000 
872 Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh  142.500   142.500   219.000 
873 Định lượng Estradiol [Máu]  84.100   84.100   152.000 
874 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]  84.100   84.100   153.000 
875 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]  67.300   67.300   138.000 
876 Định lượng Ferritin [Máu]  84.100   84.100   151.000 
877 HBV đo tải lượng Real-time PCR  701.700   701.700   
878 HBV đo tải lượng hệ thống tự động  1.351.700   1.351.700   1.550.000 
879 HBeAg miễn dịch tự động  104.400   104.400   
880 HBeAg miễn dịch tự động [trên máy Cobas]      180.000 
881 HBsAg test nhanh  58.600   58.600   90.000 
882 HCV Ab miễn dịch tự động  130.500   130.500   186.000 
883 HIV Ab test nhanh [Detemine HIV ½]  58.600   58.600   174.000 
884 HIV Ab test nhanh [SD Bioline HIV ½ 3.0]  58.600   58.600   174.000 
885 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động  142.500   142.500   186.000 
886 HIV khẳng định (*)  201.200   201.200   
887 HIV đo tải lượng Real-time PCR  771.700   771.700   
888 HPV genotype Real-time PCR  1.601.700   1.601.700   
889 HPV genotype PCR hệ thống tự động  1.101.700   1.101.700   
890 HPV genotype PCR hệ thống tự động [trên máy Cobas 4800]      900.000 
891 HPV Real-time PCR  409.300   409.300   
892 HSV 1 IgG miễn dịch tự động  168.600   168.600   220.000 
893 HSV 2 IgG miễn dịch tự động  168.600   168.600   220.000 
894 HBsAg miễn dịch tự động  81.700   81.700   116.000 
895 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)  70.800   70.800   
896 Influenza virus A, B test nhanh  185.700   185.700   236.000 
897 Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)  262.800   262.800   361.000 
898 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard  494.300   494.300   
899 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]  84.100   84.100   155.000 
900 Mycobacterium tuberculosis Mantoux  13.000   13.000   
901 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  24.800   24.800   40.000 
902 Neisseria gonorrhoeae PCR  501.700   501.700   
903 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR  771.700   771.700   
904 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động  771.700   771.700   
905 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi  74.200   74.200   
906 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc  325.200   325.200   
907 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)  87.000   87.000   
908 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con]  87.000   87.000   
909 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)  87.000   87.000   133.000 
910 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ]  87.000   87.000   
911 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) [con]  87.000   87.000   
912 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)  87.000   87.000   133.000 
913 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) [mẹ]  87.000   87.000    
914 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)  49.700   49.700   95.000 
915 Vi khuẩn Real-time PCR  771.700   771.700   
916 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)  201.800   201.800   
917 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động  213.800   213.800   390.000 
918 Vi khuẩn kháng thuốc định tính  213.800   213.800   
919 Vi khuẩn nhuộm soi  74.200   74.200   119.000 
920 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động  325.200   325.200   451.000 
921 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch não tuỷ]  325.200   325.200   
922 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [nước tiểu]  325.200   325.200   
923 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch nội khí quản]  325.200   325.200   
924 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động [dịch khác]  325.200   325.200   
925 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường  261.000   261.000   349.000 
926 Vi khuẩn test nhanh  261.000   261.000   
927 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)  201.800   201.800   
928 Vi nấm nhuộm soi  45.500   45.500   
929 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường  261.000   261.000   
930 Vi nấm soi tươi  45.500   45.500   
931 Vi nấm test nhanh  261.000   261.000   
932 Vibrio cholerae nhuộm soi  74.200   74.200   
933 Vibrio cholerae soi tươi  74.200   74.200   
934 Virus test nhanh [RSV-Respiratory Syncytial Virus]  261.000   261.000   310.000 
935 Virus test nhanh [kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2]  261.000   261.000   
936 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)  186.600   186.600   
937 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)  186.600   186.600   
938 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)  168.300   168.300   
939 Xét nghiệm HIV khẳng định 2      297.000 
940 Xét nghiệm cặn dư phân  58.600   58.600   
941 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)  28.400   28.400   
942 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)  37.300   37.300   58.000 
943 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường  13.600   13.600   
944 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) [người lớn]  16.000   16.000   
945 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường [sơ sinh]  16.000   16.000   
946 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]  30.200   30.200   
947 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]  30.200   30.200   66.000 
948 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]  22.400   22.400   44.000 
949 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]  22.400   22.400   44.000 
950 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]  22.400   22.400   44.000 
951 Đo hoạt độ Amylase [Máu]  22.400   22.400   
952 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]  28.000   28.000   
953 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]  39.200   39.200   
954 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]  28.000   28.000   
955 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]  87.000   87.000   200.000 
956 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] [máu tĩnh mạch]  87.000   87.000   
957 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]  20.000   20.000   
958 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]  100.900   100.900   
959 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]  100.900   100.900   
960 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]  28.000   28.000   
961 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]  28.000   28.000   
962 Đo hoạt độ Lipase [Máu]  61.700   61.700   
963 Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]  454.900   454.900   
964 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]  67.300   67.300   
965 Đo lactat trong máu  100.900   100.900   
966 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)  445.300   445.300   
967 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)  445.300   445.300   
968 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)  571.300   571.300   
969 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)  571.300   571.300   
970 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)  571.300   571.300   
971 Định lượng Sắt [Máu]  33.600   33.600   
972 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)  1.201.700   1.201.700   
973 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]  302.500   302.500   
974 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]  84.100   84.100   
975 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]  151.200   151.200   
976 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]  95.300   95.300   166.000 
977 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] [CĐTS & SS]      166.000 
978 Định lượng Acid Uric [Máu]  22.400   22.400   52.000 
979 Định lượng Albumin [Máu]  22.400   22.400   52.000 
980 Định lượng Aldosteron [Máu]  543.000   543.000   
981 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]  67.300   67.300   
982 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]  78.500   78.500   
983 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]  212.300   212.300   
984 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]  324.500   324.500   
985 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]  280.500   280.500   
986 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]  50.400   50.400   
987 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]  50.400   50.400   
988 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]  605.100   605.100   
989 Định lượng Beta Crosslap [Máu]  144.200   144.200   
990 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]  22.400   22.400   
991 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]  22.400   22.400   44.000 
992 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]  22.400   22.400    
993 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]  22.400   22.400   44.000 
994 Định lượng C-Peptid [Máu]  178.300   178.300    
995 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]  156.200   156.200   254.000 
996 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]  144.200   144.200   
997 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]  139.200   139.200   
998 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]  144.200   144.200   247.000 
999 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]  89.700   89.700   
1000 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]  39.200   39.200   
1001 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]  56.100   56.100   
1002 Định lượng CRP (C-Reactive Protein)  56.100   56.100   92.000 
1003 Định lượng Canxi ion hóa [Máu]  16.800   16.800    
1004 Định lượng Canxi toàn phần [Máu]  13.400   13.400   37.000 
1005 Định lượng Calcitonin [Máu]  139.200   139.200   
1006 Định lượng Canxi (niệu)  25.600   25.600   
1007 Định lượng Catecholamin (niệu)  436.800   436.800   
1008 Định lượng Ceruloplasmin [Máu]  72.900   72.900   
1009 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]  28.000   28.000   
1010 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)  28.000   28.000   50.000 
1011 Định lượng Clo [dịch não tủy]  23.400   23.400   
1012 Định lượng Cortisol (niệu)  95.300   95.300   
1013 Định lượng Cortisol (máu)  95.300   95.300   
1014 Định lượng Creatinin [dịch]  22.400   22.400   
1015 Định lượng Creatinin (máu)  22.400   22.400   52.000 
1016 Định lượng Creatinin (niệu)  16.800   16.800   39.000 
1017 Định lượng Cyclosporin [Máu]  336.600   336.600   
1018 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]  100.900   100.900   
1019 Định lượng Cystatine C [Máu]  89.700   89.700   
1020 Định lượng D-Dimer [Máu]  272.900   272.900   458.000 
1021 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang  546.300   546.300   
1022 Định lượng Dưỡng chấp [niệu]  28.000   28.000   
1023 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]  33.600   33.600   
1024 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động  110.300   110.300   154.000 
1025 Định lượng Folate [Máu]  89.700   89.700   
1026 Định lượng Fructosamin [Máu]  95.300   95.300   
1027 Định lượng G6PD  87.000   87.000   
1028 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]  168.300   168.300   
1029 Định lượng Globulin [Máu]  22.400   22.400   
1030 Định lượng Glucose [dịch não tủy]  13.400   13.400   37.000 
1031 Định lượng Glucose (niệu)  14.400   14.400   -   
1032 Định lượng Glucose [Máu]  22.400   22.400   52.000 
1033 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 1 giờ]  22.400   22.400   52.000 
1034 Định lượng Glucose [Máu] [sau ăn 2 giờ]  22.400   22.400   52.000 
1035 Định lượng Glucose [dịch chọc dò]  13.400   13.400   
1036 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]  501.300   501.300   734.000 
1037 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  28.000   28.000   
1038 Định lượng Haptoglobulin [Máu]  100.900   100.900   
1039 Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]  312.500   312.500   481.000 
1040 Định lượng HbA1c [Máu]  105.300   105.300   159.000 
1041 Định lượng Homocystein [Máu]  151.200   151.200   
1042 Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]  363.600   363.600   
1043 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]  803.600   803.600   
1044 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]  803.600   803.600   
1045 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]  803.600   803.600   
1046 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]  803.600   803.600   
1047 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]  803.600   803.600   
1048 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]  67.300   67.300   
1049 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]  67.300   67.300   
1050 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]  589.200   589.200   
1051 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]  67.300   67.300   
1052 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]  67.300   67.300   
1053 Định lượng Insulin [Máu]  84.100   84.100   
1054 Định lượng Kappa [Máu]  100.900   100.900   
1055 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]  543.000   543.000   
1056 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  28.000   28.000   
1057 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]  100.900   100.900   
1058 Định lượng Lambda [Máu]  100.900   100.900   
1059 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]  543.000   543.000   
1060 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]  44.800   44.800   
1061 Định lượng Mg [Máu]  33.600   33.600   57.000 
1062 Định lượng Myoglobin [Máu]  95.300   95.300   
1063 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]  200.300   200.300   
1064 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]  95.300   95.300   
1065 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]  89.700   89.700   
1066 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]  246.400   246.400   
1067 Định lượng Pepsinogen I [Máu]  605.100   605.100   
1068 Định lượng Pepsinogen II [Máu]  605.100   605.100   
1069 Định lượng Phenytoin [Máu]  84.100   84.100   
1070 Định lượng Phospho (máu)  22.400   22.400   52.000 
1071 Định lượng Phospho [niệu]  21.200   21.200   
1072 Định lượng Pre-albumin [Máu]  100.900   100.900   
1073 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]  363.600   363.600   
1074 Định lượng Pro-calcitonin [Máu]  414.700   414.700   604.000 
1075 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]  424.700   424.700   
1076 Định lượng Progesteron [Máu]  84.100   84.100   170.000 
1077 Định lượng Prolactin [Máu]  78.500   78.500   156.000 
1078 Định lượng Protein [dịch chọc dò]  22.400   22.400   
1079 Định lượng Protein [dịch não tủy]  11.200   11.200   40.000 
1080 Định lượng Protein (niệu)  14.400   14.400   44.000 
1081 Định lượng Protein toàn phần [Máu]  22.400   22.400   52.000 
1082 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]  39.200   39.200   
1083 Định lượng Renin activity [Máu]  543.000   543.000   
1084 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]  212.300   212.300   359.000 
1085 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]  424.700   424.700    
1086 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] [Sơ sinh]  61.700   61.700   150.000 
1087 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]  61.700   61.700   130.000 
1088 Định lượng Tacrolimus [Máu]  754.300   754.300    
1089 Định lượng Testosterol [Máu]  97.500   97.500   178.000 
1090 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]  183.300   183.300   
1091 Định lượng Theophylline [Máu]  84.100   84.100   
1092 Định lượng Tobramycin [Máu]  100.900   100.900   
1093 Định lượng Transferrin [Máu]  67.300   67.300   
1094 Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]  28.000   28.000   
1095 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]  28.000   28.000   50.000 
1096 Định lượng Troponin I [Máu]  78.500   78.500   
1097 Định lượng Troponin T [Máu]  78.500   78.500   
1098 Định lượng Troponin T hs [Máu]  78.500   78.500   
1099 Định lượng Urê (niệu)  16.800   16.800   
1100 Định lượng Urê [dịch]  22.400   22.400   
1101 Định lượng Urê máu [Máu]  22.400   22.400   52.000 
1102 Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang      807.000 
1103 Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang      807.000 
1104 Định lượng Anti β2 GPI IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang      807.000 
1105 Định lượng Anti β2 GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hoá phát quang/ điện hoá phát quang       807.000 
1106 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]  89.700   89.700   166.000 
1107 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] [CĐTS & SS]      166.000 
1108 Định lượng bổ thể C4 [Máu]  61.700   61.700   
1109 Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]  13.400   13.400   
1110 Định lượng sắt huyết thanh  33.600   33.600   
1111 Định lượng β2 microglobulin [Máu]  78.500   78.500   
1112 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) [1]  42.100   42.100   
1113 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [1]  42.100   42.100   
1114 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) [3]  42.100   42.100   
1115 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[12]  22.200   22.200   
1116 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương[13] [Bệnh nhân thanh toán]  8.900     
1117 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương: chế phẩm [11]  31.100   31.100   
1118 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [6]  49.700   49.700   
1119 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [7]  49.700   49.700   
1120 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [3]  24.800   24.800   
1121 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu [8] [Bệnh nhân thanh toán]  24.800     
1122 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu: đơn vị máu [9]  24.800   24.800   
1123 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuđơn vị máu [10] [Bệnh nhân thanh toán]  24.800     
1124 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)  93.300   93.300   157.000 
1125 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) [2]  33.500   33.500   
1126 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) [2]  33.500   33.500   
1127 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)  222.700   222.700   
1128 Định nhóm máu tại giường  42.100   42.100   
1129 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [6]  24.800   24.800   
1130 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] [7]  24.800   24.800   
1131 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]  44.800   44.800   
1132 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]  44.800   44.800   
1133 Định tính Dưỡng chấp [niệu]  22.400   22.400   
1134 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]  44.800   44.800   
1135 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]  44.800   44.800   
1136 Định tính Phospho hữu cơ [niệu]  6.600   6.600   
1137 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]  67.300   67.300   
1138 Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ      6.000.000 
1139 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo      6.500.000 
1140 Truyền dịch vào buồng ối       6.000.000 
1141 Nội soi buồng ối điều trị hội chứng dải xơ buồng ối bằng laser      45.000.000 
1142 Nội soi buồng ối điều trị hội chứng truyền máu song thai bằng laser      45.000.000 
1143 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental        1.000.000 
1144 Kỹ thuật gây tê tủy sống [Marcaine Spinal Heavy]       1.000.000 
1145 Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn [mask thanh quản]      2.500.000 
1146 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động]      3.500.000 
1147 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Anaropin bơm truyền tự động] [Không bao gồm Anaropin]      2.930.000 
1148 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Levobupivacain bơm truyền tự động]       3.500.000 
1149 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [Bupivacain bơm truyền tự động]       2.900.000 
1150 Giảm đau ngoài màng cứng bằng bơm truyền tự động thu bổ sung       2.100.000 
1151 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê ngoài màng cứng [thu bổ sung không bao gồm thuốc Anaropin]       1.530.000 
1152 Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng [TAP, QL BLOCK]      2.000.000 
1153 Gây chuyển dạ bằng thuốc [Propess]       1.800.000 
1154 Gây chuyển dạ bằng thuốc [không bao gồm thuốc]      900.000 
1155 Kỹ thuật quang điện (Truscreen) trong phát hiện ung thư cổ tử cung       900.000 
1156 Khám bệnh [Tư vấn Sàng lọc, CĐTS & SS]      200.000 
1157 Theo dõi SpO2 [qua da để sàng lọc - bệnh lý tim bẩm sinh]      220.000 
1158 Công thức nhiễm sắc thể từ tế bào gai rau      2.000.000 
1159 Theo dõi SpO2 [liên tục tại giường]      250.000 
1160 Trữ lạnh phôi, noãn [thêm 1 cọng]       1.800.000 
1161 Trữ lạnh noãn [1 cọng]       6.000.000 
1162 Hỗ trợ phôi nở [làm tổ]      1.500.000 
1163 Hỗ trợ phôi thoát màng       1.300.000 
1164 Nuôi cấy phôi  [Nuôi cấy phôi đến ngày 3]       2.300.000 
1165 Nuôi cấy phôi  [Nuôi noãn trước ICSI/ trước trữ lạnh noãn]       4.200.000 
1166 Bảo quản phôi đông lạnh 1 năm      2.200.000 
1167 Bảo quản tinh trùng đông lạnh 1 năm       2.200.000 
1168 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn [Hoạt hóa noãn]      2.200.000 
1169 Trữ lạnh phôi [1 cọng]       5.800.000 
1170 Trữ lạnh tinh trùng       2.000.000 
1171 Trữ lạnh tinh trùng [Đông tinh viên]      2.000.000 
1172 Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse tối đa 16 trứng]      9.600.000 
1173 Nuôi cấy phôi [Nuôi phôi Blastocyst ngày 5]       2.300.000 
1174 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)       900.000 
1175 Nuôi cấy tế bào [Tế bào ối]      600.000 
1176 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ tế bào nuôi cấy _Tế bào ối]      500.000 
1177 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ Máu, Dịch cơ thể]      500.000 
1178 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR [công đoạn tách chiết DNA từ Mẫu mô]      500.000 
1179 Định tính beta hCG (test nhanh)      40.000 
1180 Cấy thuốc tránh thai [đã bao gồm que cấy Implanon]       3.500.000 
1181 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú       380.000 
1182 Phá thai bệnh lý [thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ, song thai…hoặc mẹ mắc các bệnh lý cấp, mạn tính, tuổi thai dưới 8 tuần]       3.000.000 
1183 Phá thai bệnh lý [thai lưu, tuổi thai dưới 8 tuần]       3.000.000 
1184 Phá thai bệnh lý [thai trứng, chửa vết mổ, sẹo mổ cũ, song thai…hoặc mẹ mắc các bệnh lý cấp, mạn tính, tuổi thai từ 8 tuần đến 12 tuần]       5.000.000 
1185 Phá thai bệnh lý [thai lưu, tuổi thai từ 8 tuần đến 12 tuần]       5.000.000 
1186 Syphilis miễn dịch tự động      180.000 
1187 Tập mạnh cơ đáy chậu [BIOFEEDBACK]       500.000 
1188 Siêu âm 3D/4D thai nhi       500.000 
1189 Siêu âm 3D/4D thai nhi [thai đôi trở lên]       550.000 
1190 Siêu âm có chất tương phản (siêu âm bơm nước buồng tử cung)      800.000 
1191 Xác định đứt gãy DNA của tinh trùng      2.000.000 
1192 Lọc rửa tinh trùng [IVF]      1.300.000 
1193 Lọc rửa tinh trùng [Lựa chọn tinh trùng trên đĩa PICSI]      3.200.000 
1194 Lọc rửa tinh trùng [Sử dụng dụng cụ sàng lọc tinh trùng -Zymot Multi]      3.500.000 
1195 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó [Mức độ Trung tâm]      500.000 
1196 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (có Chuyên gia) [Mức độ liên Bệnh viện]       500.000 
1197 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá thiếu men GALT [Galactose-1 phosphate uridyltransferase]       200.000 
1198 Sàng lọc rối loạn chuyển hóa bẩm sinh thiếu men Biotinidase [Định lượng Biotinidase]       150.000 
1199 Sàng lọc bệnh xơ nang bẩm sinh [Định lượng ImmunoReactive Trypsinogen]       200.000 
1200 Định lượng 17-Hydroxyprogesterone (17-OHP)      150.000 
1201 Sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh MSMS      900.000 
1202 Sàng lọc 6 bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bào: µmol/L/giờ: máu thấm khô: Đo hoạt độ (đo khối phổ)      900.000 
1203 Acid amin và acylcarnitin: μmol/L: huyết thanh/ huyết tương/ máu thấm khô: Định lượng (sắc ký khối phổ) [57 chỉ số]      1.000.000 
1204 PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tuỷ (SMA)      3.300.000 
1205 Đặt vòng nâng Perssary [đặt thử - chưa bao gồm vòng nâng]       550.000 
1206 Đặt vòng nâng Pessary      3.000.000 
1207 Làm thuốc âm đạo [chấm, sùi mào gà AH, AĐ, HM…]      100.000 
1208 Gây chuyển dạ bằng bóng, ống thông foley       -   
1209 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)[Máu] [Định lượng CK-MM Sàng lọc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne]       200.000 
1210 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại α - HbQS,HbCS]      800.000 
1211 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [2 loại β -IVS II-654, IVS I-1]      800.000 
1212 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [4 loại β-CD95, CD41/42, CD17, IVS I-5]      1.200.000 
1213 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [5 loại α -SEA, THAI, FIL, 3.7, 4.2]      1.400.000 
1214 Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR [3 loại β-CD26, CD-28, CD71-72]      1.000.000 
1215 Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 [sàng lọc 5 bệnh gen lặn phổ biến]      8.000.000 
1216 Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep [Máy Cytopath Processor]  601.700   601.700   650.000 
1217 Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 [Mẫu mô FFPE]      12.000.000 
1218 Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 [Mẫu máu toàn phần]      8.100.000 
1219 HPV genotype Real-time PCR [Trên máy Panamax]      1.000.000 
1220 Vi sinh vật định danh PCR đa tác nhân [13 tác nhân đường sinh dục]      1.000.000 
1221 Nội soi buồng tử cung can thiệp (Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu)      2.500.000 
1222 Gạn tách huyết tương điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu ]  901.700   901.700   1.280.000 
1223 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]  273.000   273.000   
1224 Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]  182.700   182.700   
1225 Virus Ab miễn dịch tự động  321.000   321.000   
1226 HBsAb định lượng  126.400   126.400   
1227 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động  130.500   130.500   
1228 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động  168.600   168.600   
1229 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)  43.500   43.500   
1230 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]  145.900     
1231 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]  285.900     
1232 Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]  435.900     
1233 Chiếu tia plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ      300.000 
1234 Chiếu tia plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
[Rốn sơ sinh]
     250.000 
1235 Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc      3.000.000 
1236 Thu thập mô cuống rốn      3.000.000 
1237 Mycoplasma hominis test nhanh      2.000.000 
1238 Xử lý máu dây rốn với hệ thống tự động      16.951.000 
1239 Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES      14.500.000 
1240 Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ      4.000.000 
1241 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng [1 mẫu]      2.500.000 
1242 Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy      7.000.000 
1243 Xử lý mô cuống rốn      7.849.000 
1244 Phân lập tế bào gốc từ mô cuống rốn      21.398.000 
1245 Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ      18.598.000 
1246 Đánh giá tỉ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan      300.000 
1247 Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy flowcytometry      2.000.000 
1248 Đếm số lượng tế bào gốc       3.000.000 
1249 Điều chế Huyết tương giàu tiểu cầu      6.000.000 
1250 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [5 năm]      12.500.000 
1251 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [10 năm]      23.250.000 
1252 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [15 năm]      33.375.000 
1253 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [20 năm]      42.500.000 
1254 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [25 năm]      50.000.000 
1255 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (1 mẫu) [30 năm]      56.250.000 
1256 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp)      4.200.000 
1257 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [5 năm]      21.000.000 
1258 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [10 năm]      39.060.000 
1259 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [15 năm]      56.070.000 
1260 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [20 năm]      71.400.000 
1261 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [25 năm]      84.000.000 
1262 Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng (kết hợp) [30 năm]      94.500.000 
1263  Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng  kỹ thuật PCR [sàng lọc SCID, XLA và SMA][PT.TRE.2]      1.200.000 
1264 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.369.200   2.369.200   3.872.000 
1265 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.387.300   3.387.300   6.230.000 
1266 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.249.700   2.249.700   4.718.000 
1267 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.767.500   3.767.500   8.417.000 
1268 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.767.500   3.767.500   
1269 Cắt u thành âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  1.716.500   1.716.500   7.720.000 
1270 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.932.700   5.932.700   16.111.000 
1271 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.350.200   5.350.200   
1272 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  1.990.200   1.990.200   
1273 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  1.569.000   1.569.000   6.868.000 
1274 Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.305.100   2.305.100   4.676.000 
1275 Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.305.100   2.305.100   4.676.000 
1276 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.104.300   2.104.300   11.363.000 
1277 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  1.959.100   1.959.100   7.042.000 
1278 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.945.200   2.945.200   -   
1279 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.859.600   3.859.600   7.000.000 
1280 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.421.600   2.421.600   4.904.000 
1281 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.407.800   2.407.800   7.180.000 
1282 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.177.000   2.177.000   -   
1283 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.177.000   2.177.000   -   
1284 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.576.400   3.576.400   7.269.000 
1285 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.329.000   3.329.000   6.631.000 
1286 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  1.535.600   1.535.600   3.447.000 
1287 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.260.800   2.260.800   -   
1288 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.396.600   3.396.600   12.800.000 
1289 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.212.300   2.212.300   12.660.000 
1290 Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.212.300   2.212.300   -   
1291 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.456.900   3.456.900   13.710.000 
1292 Phẫu thuật Crossen [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.670.500   3.670.500   6.813.000 
1293 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  4.819.700   4.819.700   15.385.000 
1294 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  4.819.700   4.819.700   -   
1295 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.782.400   2.782.400   -   
1296 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.538.800   2.538.800   10.113.000 
1297 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.538.800   2.538.800   10.113.000 
1298 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.211.000   3.211.000   7.197.000 
1299 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  1.773.600   1.773.600   6.766.000 
1300 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.631.000   2.631.000   7.672.000 
1301 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.268.900   5.268.900   9.845.000 
1302 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.193.100   3.193.100   8.841.000 
1303 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.578.900   3.578.900   8.720.000 
1304 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.578.900   3.578.900   8.720.000 
1305 Phẫu thuật Lefort [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.495.000   2.495.000   -   
1306 Phẫu thuật Labhart [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.495.000   2.495.000   -   
1307 Phẫu thuật Manchester [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.504.000   3.504.000   4.925.000 
1308 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.872.900   2.872.900   10.469.000 
1309 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.536.400   3.536.400   12.712.000 
1310 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.536.400   3.536.400   12.712.000 
1311 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.536.400   3.536.400   12.712.000 
1312 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.879.900   5.879.900   16.145.000 
1313 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu  [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.879.900   5.879.900   16.145.000 
1314 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.651.700   2.651.700   10.337.000 
1315 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.651.700   2.651.700   10.337.000 
1316 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.651.700   2.651.700   10.337.000 
1317 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.651.700   2.651.700   10.337.000 
1318 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  4.428.500   4.428.500   8.294.000 
1319 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.478.500   2.478.500   4.823.000 
1320 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.888.600   3.888.600   13.002.000 
1321 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.155.200   5.155.200   15.342.000 
1322 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.155.200   5.155.200   15.342.000 
1323 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.155.200   5.155.200   15.342.000 
1324 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.155.200   5.155.200   -   
1325 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.155.200   5.155.200   15.342.000 
1326 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.668.700   3.668.700   -   
1327 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.501.900   3.501.900   6.110.000 
1328 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.783.200   3.783.200   -   
1329 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  2.751.200   2.751.200   10.842.000 
1330 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  3.780.000   3.780.000   -   
1331 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.953.300   5.953.300   16.130.000 
1332 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.953.300   5.953.300   -   
1333 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) [gây tê] [chưa bao gồm thuốc, oxy]  5.263.300   5.263.300   -   
1334 Cấp giấy chứng thương      300.000 
1335 Trích sao hồ sơ bệnh án      300.000 
1336 Cấp lại giấy chứng nhận phẫu thuật lần 2      100.000 
1337 Cấp lại giấy ra viện lần 2       100.000 
1338 Sao chứng sinh      100.000 
1339 Sao kết quả xét nghiệm      50.000 
1340 Cấp lại Giấy nghỉ Bảo hiểm xã hội lần 2      100.000 
1341 Dịch vụ lưu trú người nhà bệnh nhân      100.000 
1342 Tư vấn, làm hồ sơ đăng ký sinh       150.000 
1343 Làm hồ sơ sinh [tại các phòng khám SPK tư nhân]       200.000 
1344 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Bệnh nhân PT mổ đẻ/ đẻ thường      4.500.000 
1345 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Bệnh nhân PT phụ khoa      4.500.000 
1346 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Người bệnh PTTT ngoại trú - Gây mê tĩnh mạch      2.800.000 
1347 Dịch vụ hỗ trợ người bệnh khám ngoại viện chuyên khoa miễn dịch - dị ứng lâm sàng và thử phản ứng thuốc có nguy cơ dị ứng- Người bệnh PTTT ngoại trú - Gây tê tuỷ sống      2.800.000 
1348 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân vào buồng trứng      21.000.000 
1349 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân vào buồng trứng [Kết hợp chọc hút noãn]      19.000.000 
1350 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, bố cắt rốn cho con      400.000 
1351 Chụp ảnh khoảnh khắc chào đời, da kề da mẹ và bé      300.000 
1352 Chụp ảnh bé yêu tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội      850.000 
1353 Chăm sóc trẻ sơ sinh da kề da với bố      250.000 
1354 Gội đầu cho người bệnh tại giường [Gội khô]       200.000 
1355 Gội đầu cho người bệnh tại giường [Gội ướt]       100.000 
1356 Tắm sơ sinh       100.000 
1357 Tắm cho người bệnh       200.000 
1358 Giường dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo phương pháp Kangaroo      1.000.000 
1359 Dịch vụ chăm sóc sản phụ dưỡng thai đặc biệt       700.000 
1360 Dịch vụ chăm sóc đặc biệt sản phụ đái tháo đường thai kì sau tiêm Corticoid trưởng thành phổi       600.000 
1361 Gói điều trị nghén nặng       600.000 
1362 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 13 đến hết 16 tuần]      4.000.000 
1363 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật phá thai [tuổi thai từ 17 đến hết 28 tuần] [Nội trú]      7.000.000 
1364 Dịch vụ  bác sĩ - Chọc hút noãn      3.000.000 
1365 Dịch vụ bác sĩ - Chuyển phôi      2.000.000 
1366 Dịch vụ bác sĩ - Bơm tinh trùng vào buồng tử cung [IUI]      1.000.000 
1367 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung chẩn đoán      1.000.000 
1368 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp      2.500.000 
1369 Dịch vụ bác sĩ - Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm      2.500.000 
1370 Dịch vụ bác sĩ - Giảm thiểu phôi      2.500.000 
1371 Chăm sóc người bệnh quá kích buồng trứng      700.000 
1372 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật sản, phụ khoa       500.000 
1373 Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật sản, phụ khoa       1.000.000 
1374 Dịch vụ bác sĩ - Nội soi buồng tử cung can thiệp [Sử dụng huyết tương giàu tiểu cầu]      1.000.000 
1375 Dịch vụ bác sĩ triệt sản nam      5.000.000 
1376 Dịch vụ bác sĩ làm thủ thuật tầng sinh môn      3.500.000 
1377 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần đầu]      5.000.000 
1378 Dịch vụ bác sĩ - Khu D - Phẫu thuật lấy thai (Đơn thai/ Đa thai)/ Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa/Toàn thân/Các kỹ thuật cầm máu      9.000.000 
1379 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai lần hai trở lên/ Đa thai]      6.000.000 
1380 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ thường đơn thai]      5.000.000 
1381 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ thường đơn thai]      6.000.000 
1382 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]      6.000.000 
1383 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Đỡ đẻ ngôi ngược/đẻ thường thai đôi/Forcep]      8.000.000 
1384 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ thai bệnh lý sản khoa/toàn thân/kỹ thuật cầm máu]      7.000.000 
1385 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]      8.000.000 
1386 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)]      10.000.000 
1387 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]      11.000.000 
1388 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ đẻ lấy thai trong rau cài răng lược/ bệnh truyền nhiễm]      13.000.000 
1389 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Triệt sản nữ/ Chửa ngoài tử cung]      6.000.000 
1390 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa]      7.000.000 
1391 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ phụ khoa- nội soi]      8.000.000 
1392 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Mổ ung thư]      8.000.000 
1393 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ ung thư]      10.000.000 
1394 Dịch vụ bác sĩ - Khu D [Mổ phụ khoa]      10.000.000 
1395 Dịch vụ bác sĩ – Hút thai chửa trên vết mổ [A1]      8.000.000 
1396 Dịch vụ bác sĩ – Hút thai bệnh lý hoặc mổ cũ [A1]      4.000.000 
1397 Dịch vụ bác sĩ – Hút buồng tử cung [A1]      3.000.000 
1398 Dịch vụ bác sĩ – Điều trị chửa ngoài tử cung nội khoa [A1]      3.500.000 
1399 Dịch vụ bác sĩ – Điều trị chửa ngoài tử cung nội khoa [A1] [Đối tượng người nước ngoài]      5.000.000 
1400 Dịch vụ bác sĩ – Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn[Thẩm mỹ - nội trú A1]      10.000.000 
1401 Dịch vụ bác sĩ – Chích áp xe vú [A1]      6.000.000 
1402 Dịch vụ bác sĩ - Khu A - C [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]]      9.000.000 
1403 Dịch vụ bác sĩ - [Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng đẫn siêu âm [Điều trị u xơ tử cung][Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]] [A1]      15.000.000 
1404 Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban đêm      200.000 
1405 Dịch vụ chăm sóc sơ sinh ban ngày      200.000 
1406 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa ngoại trú [Đối tượng người nước ngoài]      5.000.000 
1407 Dịch vụ bác sĩ  [HTSS] [Đối tượng người nước ngoài]      5.000.000 
1408 Dịch vụ bác sĩ - Thủ thuật bệnh lý sản khoa nội trú [Đối tượng người nước ngoài]      10.000.000 
1409 Dịch vụ bác sĩ  [SĐKH] [Đối tượng người nước ngoài]      10.000.000 
1410 Dịch vụ bác sĩ - Đẻ thường [Đối tượng người nước ngoài]      18.000.000 
1411 Dịch vụ bác sĩ - Mổ đẻ [Đối tượng người nước ngoài]      18.000.000 
1412 Dịch vụ bác sĩ - Thẩm mỹ tầng sinh môn [Đối tượng người nước ngoài]      20.000.000 
1413 Dịch vụ bác sĩ - Đốt sóng cao tần [Đối tượng người nước ngoài]      20.000.000 
1414 Dịch vụ bác sĩ - Mổ phụ khoa [Đối tượng người nước ngoài]      22.000.000 
1415 Dịch vụ bác sĩ - Mổ ung thư [Đối tượng người nước ngoài]      25.000.000 
1416 Dịch vụ bác sĩ – Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm      2.000.000 
1417 Dịch vụ bác sĩ - Cắt hẹp bao quy đầu      1.000.000 
1418 Dịch vụ bác sĩ - Cắt u lành dương vật      1.000.000 
1419 Dịch vụ bác sĩ - Phẫu thuật lấy tinh trùng      3.000.000 

GIÁ TIỀN GIƯỜNG

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  GIÁ THU PHÍ    GIÁ BHYT    GIÁ DỊCH VỤ  
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Phụ sản                    474,700                    474,700  
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    339,000                    339,000  
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    308,500                    308,500  
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    270,500                    270,500  
5 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    242,100                    242,100  
6 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi[Sản]                    255,300                    255,300  
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản                    229,200                    229,200  
8 Ngày giường điều trị hồi sức tích cực (ICU)                    786,300                    786,300  
9 1 giường / phòng- Có công trình phụ,sofa 4 ghế, divang, nôi bé, bàn trà                              -    5,000,000
10 1 giường / phòng- Có công trình phụ,sofa,divang,nôi bé,bàn trà_20m²                              -    3,000,000
11 2 giường/ phòng- Có công trình phụ,sofa đơn, bàn ghế nỉ, bàn trà, nôi bé                              -    3,500,000
12 2 giường/ phòng- Có công trình phụ,sofa, bàn ghế nỉ, bàn trà, nôi bé_27m²                              -    2,500,000
13 2 giường/phòng - Có công trình phụ, bàn trà, nôi bé_30m²                               -    2,500,000
14 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_21m²                              -    2,300,000
15 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_17m²                              -    2,000,000
16 2 giường/ phòng- Có công trình phụ, bàn ghế, nôi bé_13m²                              -    1,800,000
17 2 giường/ phòng - Không công trình phụ                              -    1,500,000
18 3 giường/ phòng - Có công trình phụ, bộ sofa, sofa đơn giường nằm...       3,000,000
19 3 giường/ phòng - Có công trình phụ                               -    1,800,000
20 3 giường/ phòng - Không có công trình phụ      1,500,000
21 6 giường/phòng - Có công trình phụ, sofa, bàn trà, nôi bé_60m²       1,500,000
22 5-10 giường/ phòng - Không có công trình phụ      1,000,000
23 4- 10 giường/ phòng - Không có công trình phụ         700,000
24 9 giường/ phòng - Không có công trình phụ         500,000
25 2 giường/phòng - Có công trình phụ (khu điều trị dịch vụ dưỡng thai)     1,200,000
26 2 giường/phòng - không có công trình phụ (khu điều trị dưỡng thai)     1,000,000
27 4 giường/phòng - Có công trình phụ (khu điều trị dịch vụ dưỡng thai)     1,000,000
28 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [1 ngày]     4,000,000
29 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [1 ngày]     4,5000,000
30 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [3 ngày]                12,000,000
31 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [3 ngày]                13,500,000
32 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [5 ngày]                20,000,000
33 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [5 ngày]                22,500,000
34 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đơn thai] [7 ngày]                28,000,000
35 Giường dịch vụ [Phục hồi chức năng & theo dõi sau sinh cho mẹ và bé] [Đa thai] [7 ngày]                31,500,000